kenya airways
kenya airways
Kenya is known for its stunning wildlife and beautiful landscapes.
Kenya nổi tiếng với hệ động vật hoang dã tuyệt đẹp và cảnh quan xinh đẹp.
Many tourists visit Kenya to go on safari and see the Big Five.
Nhiều du khách đến Kenya để đi safari và ngắm nhìn 'Big Five'.
Kenya's economy relies heavily on agriculture and tourism.
Nền kinh tế của Kenya phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp và du lịch.
The Maasai tribe is one of the most well-known ethnic groups in Kenya.
Bộ tộc Maasai là một trong những nhóm dân tộc nổi tiếng nhất ở Kenya.
Nairobi is the capital city of Kenya.
Nairobi là thủ đô của Kenya.
The Great Rift Valley runs through Kenya, providing stunning views.
Thung lũng Rift vĩ đại chạy qua Kenya, mang đến những cảnh quan tuyệt đẹp.
Kenya has a diverse culture with over 40 different ethnic groups.
Kenya có một nền văn hóa đa dạng với hơn 40 nhóm dân tộc khác nhau.
The Kenyan marathon runners are among the best in the world.
Các vận động viên chạy marathon của Kenya là một trong những người giỏi nhất thế giới.
Kenya has made significant progress in wildlife conservation efforts.
Kenya đã đạt được những tiến bộ đáng kể trong các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.
Kenya is a popular destination for birdwatchers due to its diverse bird species.
Kenya là một điểm đến phổ biến cho những người quan sát chim nhờ vào sự đa dạng các loài chim của nó.
Ahmed Hussein for VOA news, Virginia Kenya.
Ahmed Hussein cho VOA News, Virginia Kenya.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionShe creates computer labs for school children in her native Kenya.
Cô ấy tạo ra các phòng máy tính cho trẻ em đi học ở quê hương Kenya của mình.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionDr. Martina Oneko helped to carry out the vaccination process in rural western Kenya.
Bác sĩ Martina Oneko đã giúp thực hiện quy trình tiêm chủng ở Kenya miền Tây nông thôn.
Nguồn: VOA Standard November 2014 CollectionLast year, eight buildings in Kenya collapsed.
Năm ngoái, tám tòa nhà ở Kenya đã sụp đổ.
Nguồn: VOA Special May 2016 CollectionDawn on the Savannah in southern Kenya.
Bình minh trên Savannah ở Kenya miền Nam.
Nguồn: Human PlanetAll right, a tense moment in Kenya.
Được rồi, một khoảnh khắc căng thẳng ở Kenya.
Nguồn: NPR News February 2018 CompilationFlights were being diverted to Mombasa, Kenya.
Các chuyến bay đang được chuyển hướng đến Mombasa, Kenya.
Nguồn: AP Listening September 2013 CollectionI am a plant pathologist in Nairobi, Kenya.
Tôi là một nhà bệnh học thực vật ở Nairobi, Kenya.
Nguồn: The Era Model of Bill GatesI thought I had something similar in Kenya.
Tôi nghĩ tôi có điều gì đó tương tự ở Kenya.
Nguồn: Gourmet BaseGreece and Kenya. - They are not close together.
Hy Lạp và Kenya. - Chúng không ở gần nhau.
Nguồn: Gourmet Basekenya airways
kenya airways
Kenya is known for its stunning wildlife and beautiful landscapes.
Kenya nổi tiếng với hệ động vật hoang dã tuyệt đẹp và cảnh quan xinh đẹp.
Many tourists visit Kenya to go on safari and see the Big Five.
Nhiều du khách đến Kenya để đi safari và ngắm nhìn 'Big Five'.
Kenya's economy relies heavily on agriculture and tourism.
Nền kinh tế của Kenya phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp và du lịch.
The Maasai tribe is one of the most well-known ethnic groups in Kenya.
Bộ tộc Maasai là một trong những nhóm dân tộc nổi tiếng nhất ở Kenya.
Nairobi is the capital city of Kenya.
Nairobi là thủ đô của Kenya.
The Great Rift Valley runs through Kenya, providing stunning views.
Thung lũng Rift vĩ đại chạy qua Kenya, mang đến những cảnh quan tuyệt đẹp.
Kenya has a diverse culture with over 40 different ethnic groups.
Kenya có một nền văn hóa đa dạng với hơn 40 nhóm dân tộc khác nhau.
The Kenyan marathon runners are among the best in the world.
Các vận động viên chạy marathon của Kenya là một trong những người giỏi nhất thế giới.
Kenya has made significant progress in wildlife conservation efforts.
Kenya đã đạt được những tiến bộ đáng kể trong các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.
Kenya is a popular destination for birdwatchers due to its diverse bird species.
Kenya là một điểm đến phổ biến cho những người quan sát chim nhờ vào sự đa dạng các loài chim của nó.
Ahmed Hussein for VOA news, Virginia Kenya.
Ahmed Hussein cho VOA News, Virginia Kenya.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 CollectionShe creates computer labs for school children in her native Kenya.
Cô ấy tạo ra các phòng máy tính cho trẻ em đi học ở quê hương Kenya của mình.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 CollectionDr. Martina Oneko helped to carry out the vaccination process in rural western Kenya.
Bác sĩ Martina Oneko đã giúp thực hiện quy trình tiêm chủng ở Kenya miền Tây nông thôn.
Nguồn: VOA Standard November 2014 CollectionLast year, eight buildings in Kenya collapsed.
Năm ngoái, tám tòa nhà ở Kenya đã sụp đổ.
Nguồn: VOA Special May 2016 CollectionDawn on the Savannah in southern Kenya.
Bình minh trên Savannah ở Kenya miền Nam.
Nguồn: Human PlanetAll right, a tense moment in Kenya.
Được rồi, một khoảnh khắc căng thẳng ở Kenya.
Nguồn: NPR News February 2018 CompilationFlights were being diverted to Mombasa, Kenya.
Các chuyến bay đang được chuyển hướng đến Mombasa, Kenya.
Nguồn: AP Listening September 2013 CollectionI am a plant pathologist in Nairobi, Kenya.
Tôi là một nhà bệnh học thực vật ở Nairobi, Kenya.
Nguồn: The Era Model of Bill GatesI thought I had something similar in Kenya.
Tôi nghĩ tôi có điều gì đó tương tự ở Kenya.
Nguồn: Gourmet BaseGreece and Kenya. - They are not close together.
Hy Lạp và Kenya. - Chúng không ở gần nhau.
Nguồn: Gourmet BaseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay