KRW
KRW
So, you start with a 'k' sound, and 'r', 'kr'.
Vậy, bạn bắt đầu với âm 'k', và 'r', 'kr'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.The front part of your tongue can also be in position, pulled up and back, for the R, kr.
Phần trước của lưỡi bạn cũng có thể ở vị trí, kéo lên và ra sau, cho chữ R, kr.
Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal VerbsCr-, cr-. Your lips can form the R as you make the K sound with the back of the tongue, kr.
Cr-, cr-. Môi bạn có thể tạo ra chữ R khi bạn tạo ra âm K bằng phần sau của lưỡi, kr.
Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal VerbsBy nightfall we had accomplished half our journey, and we lay at Kr?
Đến khi màn đêm buông xuống, chúng tôi đã hoàn thành được một nửa hành trình của mình, và chúng tôi nằm lại ở Kr?
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthKRW
KRW
So, you start with a 'k' sound, and 'r', 'kr'.
Vậy, bạn bắt đầu với âm 'k', và 'r', 'kr'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.The front part of your tongue can also be in position, pulled up and back, for the R, kr.
Phần trước của lưỡi bạn cũng có thể ở vị trí, kéo lên và ra sau, cho chữ R, kr.
Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal VerbsCr-, cr-. Your lips can form the R as you make the K sound with the back of the tongue, kr.
Cr-, cr-. Môi bạn có thể tạo ra chữ R khi bạn tạo ra âm K bằng phần sau của lưỡi, kr.
Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal VerbsBy nightfall we had accomplished half our journey, and we lay at Kr?
Đến khi màn đêm buông xuống, chúng tôi đã hoàn thành được một nửa hành trình của mình, và chúng tôi nằm lại ở Kr?
Nguồn: The Journey to the Heart of the EarthKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay