won the game
đã thắng trận đấu
won a prize
đã giành được giải thưởng
won first place
đã giành vị trí nhất
won the election
đã thắng cuộc bầu cử
won the match
đã thắng trận
won the award
đã giành được giải thưởng
won the lottery
đã trúng số
won a contest
đã giành chiến thắng trong cuộc thi
won the title
đã giành được danh hiệu
won my heart
đã chinh phục trái tim tôi
she won the championship last year.
Cô ấy đã giành được chức vô địch năm ngoái.
they won the game in the last minute.
Họ đã giành chiến thắng trong trận đấu ở phút cuối cùng.
he won the lottery and became rich.
Anh ấy đã trúng số và trở nên giàu có.
we won first place in the competition.
Chúng tôi đã giành vị trí nhất trong cuộc thi.
she won an award for her performance.
Cô ấy đã giành được một giải thưởng cho màn trình diễn của mình.
they won the election by a large margin.
Họ đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với một tỷ lệ lớn.
he won the respect of his peers.
Anh ấy đã giành được sự tôn trọng của đồng nghiệp.
she won a scholarship to study abroad.
Cô ấy đã giành được một học bổng để học tập ở nước ngoài.
we won the contract after a tough negotiation.
Chúng tôi đã giành được hợp đồng sau một cuộc đàm phán khó khăn.
he won the debate with his strong arguments.
Anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc tranh luận với những lập luận mạnh mẽ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay