Arm-to-arm, the vaccine traveled to Mexico, Macau, and Manila.
Theo kiểu 'tay đôi', vắc-xin đã đến Mexico, Ma Cao và Manila.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)This is Macau Peninsula - a large section of which is a designated a UNESCO World Heritage site.
Đây là Bán đảo Ma Cao - một phần lớn của đó được chỉ định là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.
Nguồn: Listening DigestA strong contributing cannot be realized without a long-term prosperity and stability in Hong Kong and Macau.
Không thể đạt được sự đóng góp mạnh mẽ nếu không có sự thịnh vượng và ổn định lâu dài ở Hong Kong và Ma Cao.
Nguồn: Xi Jinping's speech.The sustainable food systems program has seen parcels like Macau try other types of farming aside from livestock.
Chương trình hệ thống thực phẩm bền vững đã chứng kiến các khu vực như Ma Cao thử các loại hình nông nghiệp khác ngoài chăn nuôi.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasMiao) in Macau was first build over 600 years ago.
Miao) ở Ma Cao được xây dựng lần đầu tiên cách đây hơn 600 năm.
Nguồn: Oxford Year 1 High School EnglishIn Macau, a gambling centre, two of the fanciest hotels are fully booked this month.
Ở Ma Cao, một trung tâm cờ bạc, hai trong số những khách sạn sang trọng nhất đã được đặt đầy phòng trong tháng này.
Nguồn: Economist Finance and economicsIt is flanked by two artificial islands to accommodate the transition to the bridge that runs towards Hong Kong and Macau.
Nó nằm giữa hai hòn đảo nhân tạo để tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình chuyển đổi sang cây cầu dẫn đến Hong Kong và Ma Cao.
Nguồn: CCTV ObservationsWe are going to Macau to visit my niece. She said it's better for me to bring US dollars, is that right?
Chúng tôi sẽ đến Ma Cao để thăm cháu gái của tôi. Cô ấy nói rằng tốt nhất tôi nên mang theo đô la Mỹ, đúng không?
Nguồn: Banking Situational ConversationAnd he claims he's found the only Japanese in Macau, to be our most valued guide in that country.
Và anh ta tuyên bố rằng anh ta đã tìm thấy người Nhật duy nhất ở Ma Cao, là hướng dẫn viên có giá trị nhất của chúng tôi ở quốc gia đó.
Nguồn: Movie: Silence (2016) Original Sound VersionHato's wind speeds nearly doubled in that time before the storm crashed into the special administrative regions of Hong Kong and Macau.
Tốc độ gió của Hato đã tăng gần gấp đôi trong khoảng thời gian đó trước khi cơn bão ập vào các khu vực hành chính đặc biệt của Hong Kong và Ma Cao.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2017 CollectionArm-to-arm, the vaccine traveled to Mexico, Macau, and Manila.
Theo kiểu 'tay đôi', vắc-xin đã đến Mexico, Ma Cao và Manila.
Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)This is Macau Peninsula - a large section of which is a designated a UNESCO World Heritage site.
Đây là Bán đảo Ma Cao - một phần lớn của đó được chỉ định là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.
Nguồn: Listening DigestA strong contributing cannot be realized without a long-term prosperity and stability in Hong Kong and Macau.
Không thể đạt được sự đóng góp mạnh mẽ nếu không có sự thịnh vượng và ổn định lâu dài ở Hong Kong và Ma Cao.
Nguồn: Xi Jinping's speech.The sustainable food systems program has seen parcels like Macau try other types of farming aside from livestock.
Chương trình hệ thống thực phẩm bền vững đã chứng kiến các khu vực như Ma Cao thử các loại hình nông nghiệp khác ngoài chăn nuôi.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasMiao) in Macau was first build over 600 years ago.
Miao) ở Ma Cao được xây dựng lần đầu tiên cách đây hơn 600 năm.
Nguồn: Oxford Year 1 High School EnglishIn Macau, a gambling centre, two of the fanciest hotels are fully booked this month.
Ở Ma Cao, một trung tâm cờ bạc, hai trong số những khách sạn sang trọng nhất đã được đặt đầy phòng trong tháng này.
Nguồn: Economist Finance and economicsIt is flanked by two artificial islands to accommodate the transition to the bridge that runs towards Hong Kong and Macau.
Nó nằm giữa hai hòn đảo nhân tạo để tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình chuyển đổi sang cây cầu dẫn đến Hong Kong và Ma Cao.
Nguồn: CCTV ObservationsWe are going to Macau to visit my niece. She said it's better for me to bring US dollars, is that right?
Chúng tôi sẽ đến Ma Cao để thăm cháu gái của tôi. Cô ấy nói rằng tốt nhất tôi nên mang theo đô la Mỹ, đúng không?
Nguồn: Banking Situational ConversationAnd he claims he's found the only Japanese in Macau, to be our most valued guide in that country.
Và anh ta tuyên bố rằng anh ta đã tìm thấy người Nhật duy nhất ở Ma Cao, là hướng dẫn viên có giá trị nhất của chúng tôi ở quốc gia đó.
Nguồn: Movie: Silence (2016) Original Sound VersionHato's wind speeds nearly doubled in that time before the storm crashed into the special administrative regions of Hong Kong and Macau.
Tốc độ gió của Hato đã tăng gần gấp đôi trong khoảng thời gian đó trước khi cơn bão ập vào các khu vực hành chính đặc biệt của Hong Kong và Ma Cao.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2017 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay