casinos

[Mỹ]/[ˈkæsɪnəʊz]/
[Anh]/[ˈkæsɪnoʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tòa nhà hoặc cơ sở mà trò chơi may rủi được chơi bằng tiền; hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động của một sòng bạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

casinos open

sòng bạc mở cửa

visit casinos

tham quan sòng bạc

big casinos

sòng bạc lớn

casino games

trò chơi sòng bạc

casino chips

xèng sòng bạc

casino town

thành phố sòng bạc

casinos thrive

sòng bạc phát triển mạnh

casino floor

sàn sòng bạc

casino resorts

khu nghỉ dưỡng sòng bạc

nearby casinos

các sòng bạc lân cận

Câu ví dụ

he lost a lot of money at the casinos last weekend.

Anh ấy đã mất rất nhiều tiền ở các sòng bạc vào cuối tuần trước.

the casinos in las vegas are world-famous.

Các sòng bạc ở Las Vegas nổi tiếng trên toàn thế giới.

they're planning a trip to visit several casinos.

Họ đang lên kế hoạch đi thăm một số sòng bạc.

the casinos offer a variety of games and entertainment.

Các sòng bạc cung cấp nhiều trò chơi và giải trí.

security is tight at the casinos to prevent cheating.

An ninh rất nghiêm ngặt tại các sòng bạc để ngăn chặn gian lận.

many people enjoy spending evenings at the casinos.

Nhiều người thích dành buổi tối tại các sòng bạc.

the casinos contribute significantly to the local economy.

Các sòng bạc đóng góp đáng kể vào nền kinh tế địa phương.

she's interested in learning about the history of casinos.

Cô ấy quan tâm đến việc tìm hiểu về lịch sử của các sòng bạc.

the casinos are heavily regulated by the government.

Các sòng bạc được chính phủ điều chỉnh chặt chẽ.

he dreams of hitting the jackpot at the casinos.

Anh ấy mơ ước trúng jackpot tại các sòng bạc.

the casinos often host special events and promotions.

Các sòng bạc thường xuyên tổ chức các sự kiện và chương trình khuyến mãi đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay