mass

[Mỹ]/mæs/
[Anh]/mæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một số lượng lớn; một nhóm người
adj. quy mô lớn; tập trung
vi. tụ tập lại, tập hợp
vt. mang lại với nhau
Word Forms
quá khứ phân từmassed
ngôi thứ ba số ítmasses
số nhiềumasses
thì quá khứmassed
hiện tại phân từmassing

Cụm từ & Cách kết hợp

mass production

sản xuất hàng loạt

massive impact

tác động lớn

mass gathering

sự tập hợp đông người

mass communication

giao tiếp đại chúng

mass transportation

giao thông công cộng

mass grave

mộ tập thể

rock mass

khối đá

mass transfer

sự truyền khối

mass media

phương tiện truyền thông

in mass

ở mức độ lớn

mass spectrometry

quang phổ khối lượng

a mass of

một khối lượng

the mass of

khối lượng của

in the mass

trong khối lượng

mass customization

tùy biến hàng loạt

mass flow

dòng chảy lớn

mass transit

giao thông công cộng

mass fraction

phân số khối lượng

mass concrete

bê tông khối lượng lớn

body mass index

chỉ số khối lượng cơ thể

mass culture

văn hóa đại chúng

mass ratio

tỷ lệ khối lượng

molecular mass

khối lượng phân tử

Câu ví dụ

a mass of cyclists.

một đám đông những người đi xe đạp.

a mass of clay.

một khối lượng đất sét.

a mass of bruises.

một đám bầm tím.

the mass of the continent.

khối lượng của lục địa.

a mass of Titian curls.

một đám tóc xoăn màu Titian.

a mass of incalculable figures.

một khối lượng những con số không thể tính toán được.

a mass of scarlet berries.

một đám quả mọng màu đỏ tươi.

the scourge of mass unemployment.

nỗi kinh hoàng của tình trạng thất nghiệp hàng loạt.

a solid mass of flowers.

một khối hoa đặc.

The mass result is impressive.

Kết quả tổng thể rất ấn tượng.

an indiscrete mass of material

một khối vật liệu không kín đáo.

a solid mass of smoke

một khối khói đặc.

an indigestible mass of facts

một khối lượng sự thật khó tiêu.

The garden was a mass of flowers.

Khu vườn là một đám hoa.

The design in the mass is good.

Thiết kế tổng thể rất tốt.

There is a mass of sand in the yard.

Có một lượng lớn cát trong sân.

mass education; mass communication.

giáo dục đại chúng; truyền thông đại chúng.

Ví dụ thực tế

It is a mass of flirting technique.

Đây là một tập hợp các kỹ thuật tán tỉnh.

Nguồn: The secrets of body language.

And that mass effect increases the intracranial pressure.

Và hiệu ứng khối lượng đó làm tăng áp lực nội sọ.

Nguồn: Osmosis - Nerve

The speaker tried to rouse the massed from their lack of interest.

Người diễn giả đã cố gắng khơi dậy đám đông từ sự thiếu quan tâm của họ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Photons themselves do not have any mass.

Bản thân các photon không có bất kỳ khối lượng nào.

Nguồn: VOA Slow English Technology

It will be a mass of firsts.

Nó sẽ là một tập hợp những điều đầu tiên.

Nguồn: VOA Standard September 2015 Collection

But AP's chief executive called the mass of unprecedented intrusion.

Nhưng CEO của AP đã gọi đó là một tập hợp những sự xâm phạm chưa từng có.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

Exotic matter is stuff that has a negative mass.

Vật chất kỳ lạ là những thứ có khối lượng âm.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

That grain holds 99.97% of the atom's mass.

Hạt này chứa 99,97% khối lượng của nguyên tử.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

I have more muscle mass than that female bodybuilder?

Tôi có nhiều khối lượng cơ hơn so với nữ vận động viên thể hình đó?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

It's the largest, continuous sand mass in the world.

Đây là khối lượng cát liên tục lớn nhất trên thế giới.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay