| số nhiều | matinss |
Of or relating to matins or to the early part of the day.
Liên quan đến buổi sáng sớm hoặc buổi lễ sáng.
That hymn of the angels which he had heard in the middle of the night, was the nuns chanting matins;
Bài thánh ca của các thiên thần mà anh ta đã nghe vào giữa đêm, là các nữ tu tụng kinh buổi sáng sớm (matins);
Of or relating to matins or to the early part of the day.
Liên quan đến buổi sáng sớm hoặc buổi lễ sáng.
That hymn of the angels which he had heard in the middle of the night, was the nuns chanting matins;
Bài thánh ca của các thiên thần mà anh ta đã nghe vào giữa đêm, là các nữ tu tụng kinh buổi sáng sớm (matins);
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay