modern

[Mỹ]/'mɒd(ə)n/
[Anh]/'mɑdɚn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hiện đại, kiểu cách, thời thượng, của thời đại hiện tại, mang tính hiện đại

Cụm từ & Cách kết hợp

modern technology

công nghệ hiện đại

modern art

nghệ thuật hiện đại

modern design

thiết kế hiện đại

modern society

xã hội hiện đại

modern architecture

kiến trúc hiện đại

modern chinese

Trung Quốc hiện đại

modern science

khoa học hiện đại

modern times

thời đại hiện đại

modern life

cuộc sống hiện đại

modern city

thành phố hiện đại

modern medicine

y học hiện đại

modern industry

công nghiệp hiện đại

in modern times

trong thời đại hiện đại

modern agriculture

nông nghiệp hiện đại

modern world

thế giới hiện đại

modern history

lịch sử hiện đại

modern enterprise management

quản lý doanh nghiệp hiện đại

modern civilization

nền văn minh hiện đại

ancient and modern

cổ và hiện đại

modern age

thời đại hiện đại

Câu ví dụ

a modern lifestyle; a modern way of thinking.

một lối sống hiện đại; một cách suy nghĩ hiện đại.

modern art; modern medicine.

nghệ thuật hiện đại; y học hiện đại.

Modern Italian, Modern Romance languages.

Ý hiện đại, các ngôn ngữ Romance hiện đại.

the granddaddy of modern computers.

người ông của những chiếc máy tính hiện đại.

the pace of modern life.

tốc độ của cuộc sống hiện đại.

the progenitor of modern jazz.

người đi trước của nhạc jazz hiện đại.

the story of modern farming.

câu chuyện về nông nghiệp hiện đại.

a part of modern education

một phần của giáo dục hiện đại

the trend of modern living

xu hướng sống hiện đại

the pantheon of modern physics.

khu đền của vật lý hiện đại.

the evolution of the modern car

sự tiến hóa của ô tô hiện đại

the framework of modern government

khung của chính phủ hiện đại

the precursor of modern mathematics

tiền thân của toán học hiện đại

Modern life is numerical.

Cuộc sống hiện đại là số.

Ví dụ thực tế

Advanced manufacturing and modern services registered rapid growth.

Sản xuất tiên tiến và các dịch vụ hiện đại đã đăng ký tăng trưởng nhanh chóng.

Nguồn: Government bilingual documents

Art lovers need to head over to the Tate modern.

Những người yêu thích nghệ thuật cần đến thăm Tate Modern.

Nguồn: Creative Cloud Travel

At this point, I'd be happy with just plain modern.

Đến lúc này, tôi hài lòng với sự hiện đại đơn thuần.

Nguồn: Never learn English.

But the reality of modern work and modern life is that nobody does it alone.

Nhưng thực tế của công việc hiện đại và cuộc sống hiện đại là không ai làm việc một mình.

Nguồn: Bilingual Edition of TED Highlights

What was the name of the first modern credit card?

Tên của thẻ tín dụng hiện đại đầu tiên là gì?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Greek architecture was quite different from modern architecture.

Kiến trúc Hy Lạp rất khác so với kiến trúc hiện đại.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

I don't know. My tablet seems more modern than a laptop.

Tôi không biết. Máy tính bảng của tôi có vẻ hiện đại hơn một chiếc máy tính xách tay.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

But a skyscraper is an altogether modern idea, made possible by modern technologies.

Nhưng một tòa nhà chọc trời là một ý tưởng hiện đại, có thể thực hiện được nhờ các công nghệ hiện đại.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

Ernest Hemingway is a giant of modern literature.

Ernest Hemingway là một tượng đài của văn học hiện đại.

Nguồn: Stories of World Celebrities: Literary Figures and Poets

Modern trees don't produce as much raisin as the ancient Algarrobos.

Cây hiện đại không sản xuất nhiều nho khô bằng Algarrobos cổ đại.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay