mon

[Mỹ]/məun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. MON (Số Octane Động Cơ)
n. Thứ Hai

Cụm từ & Cách kết hợp

Monday

thứ hai

month

tháng

money

tiền

monitor

giám sát

monster

quái vật

Câu ví dụ

Monday is the first day of the work week.

Thứ Hai là ngày đầu tiên của tuần làm việc.

She always wears a monochrome outfit.

Cô ấy luôn mặc trang phục đơn sắc.

I need to check my bank balance on a monthly basis.

Tôi cần kiểm tra số dư ngân hàng của mình hàng tháng.

The monsoon season brings heavy rainfall.

Mùa mưa mang đến lượng mưa lớn.

He prefers to work alone rather than in a monotonous office environment.

Anh ấy thích làm việc một mình hơn là trong môi trường văn phòng đơn điệu.

The company's revenue increased by 10% month-on-month.

Doanh thu của công ty tăng 10% theo tháng.

She decided to go on a month-long meditation retreat.

Cô ấy quyết định đi tu thiền trong một tháng.

The monastery is located in a remote mountainous region.

Nhà thờ nằm ở một vùng núi non hẻo lánh.

The monk led the chanting during the religious ceremony.

Các vị sư đã dẫn đầu phần tụng kinh trong buổi lễ tôn giáo.

The monarch's reign lasted for over five decades.

Thời trị của nhà vua kéo dài hơn năm thập kỷ.

Ví dụ thực tế

C' mon. Are you kidding me? Know it!

C' mon. Bạn đang đùa à? Hãy biết nó!

Nguồn: He actually doesn't like you that much.

A mon from Papua New Guinea says her nation's six Special Olympics athletes are thrilled to be here.

Một người phụ nữ từ Papua New Guinea cho biết sáu vận động viên Paralympic đặc biệt của quốc gia bà ấy rất vui được ở đây.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

You could also say, " I'm considering going to Jamaica mon" .

Bạn cũng có thể nói, "Tôi đang cân nhắc đi Jamaica mon".

Nguồn: 2010 English Cafe

" Oh, mon Dieu! ... In the stolen desk" !

" Ồ, mon Dieu! ... Trong ngăn kéo bị đánh cắp"!

Nguồn: The Phantom Thief and the Renowned Detective

But they thrive on the Danish island mons klint where cliffs provide caves for their nests, and good vantage points for hunting.

Nhưng chúng phát triển mạnh trên đảo Đan Mạch mons klint, nơi có những vách đá cung cấp hang cho tổ của chúng và những điểm quan sát tốt để săn bắn.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

" Canny" means " smart" . He's a canny mon.

" Canny" có nghĩa là " thông minh". Anh ấy là một người đàn ông canny.

Nguồn: Engvid-Jade Course Collection

" Eh! mon Dieu! What else could it be" ?

" Eh! mon Dieu! Nó có thể là gì khác?"

Nguồn: Murder at the golf course

They'll on'y leave the poor mon furder behind.

Chúng sẽ chỉ bỏ lại người đàn ông nghèo khổ phía sau.

Nguồn: Middlemarch (Part Four)

Ooh. -Wow. It looks spectacular, mon amour.

Ooh. -Wow. Nó trông thật ngoạn mục, mon amour.

Nguồn: Efficient Listening Practice Plan

" Not a particle, mon ami! And for once, perhaps, it is a pity" .

" Không một hạt nào, mon ami! Và lần này, có lẽ, thật đáng tiếc".

Nguồn: Murder at the golf course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay