mons

[Mỹ]/mɒnz/
[Anh]/mɑnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nổi bật, sự nổi tiếng, gò nhỏ.
Word Forms
số nhiềumonss

Câu ví dụ

Major Cities: Brussels, Antewerp, Gent, Charleroi, Lige, Bruges, Namur, Mons, Malines.

Các thành phố lớn: Brussels, Antewerp, Gent, Charleroi, Lige, Bruges, Namur, Mons, Malines.

You've opened yourffiliate account,hosen oducts to sell, an established relationships with vendors.Now you need to watch your mons ey.

Bạn đã mở tài khoản liên kết, chọn các sản phẩm để bán và thiết lập quan hệ với các nhà cung cấp. Bây giờ bạn cần theo dõi số tiền của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay