monday

[Mỹ]/ˈmʌndeɪ/
[Anh]/ˈmʌndeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngày đầu tiên của tuần, theo sau Chủ nhật.

Cụm từ & Cách kết hợp

on monday

vào thứ hai

next monday

thứ hai tới

monday morning

buổi sáng thứ hai

black monday

thứ hai đen

easter monday

Thứ hai Phục Sinh

Câu ví dụ

I have a meeting on Monday.

Tôi có một cuộc họp vào thứ hai.

Monday is the start of the work week.

Thứ hai là ngày bắt đầu tuần làm việc.

I always feel tired on Mondays.

Tôi luôn cảm thấy mệt mỏi vào thứ hai.

Monday mornings are usually busy.

Buổi sáng thứ hai thường rất bận rộn.

I have a deadline on Monday.

Tôi có một thời hạn chót vào thứ hai.

Monday is a fresh start.

Thứ hai là một khởi đầu mới.

I have a doctor's appointment on Monday.

Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ vào thứ hai.

Monday blues are common.

Cảm giác buồn vào thứ hai là điều phổ biến.

I need to prepare for Monday's presentation.

Tôi cần chuẩn bị cho buổi thuyết trình của thứ hai.

Monday is a good day to set goals.

Thứ hai là một ngày tốt để đặt mục tiêu.

Ví dụ thực tế

Yes. Our anniversary sales started on Monday.

Vâng. Khuyến mãi kỷ niệm của chúng tôi bắt đầu vào Thứ Hai.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Many retailers began slashing prices last Monday.

Nhiều nhà bán lẻ đã bắt đầu giảm giá vào Thứ Hai vừa rồi.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

It's good to have you watching again this Monday.

Rất vui khi được chào đón các bạn xem lại vào Thứ Hai này.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

He announces the education initiative on Monday.

Anh ấy thông báo về sáng kiến giáo dục vào Thứ Hai.

Nguồn: House of Cards

It`s great to have you watching CNN 10 on this Monday, November 20th.

Thật tuyệt khi các bạn theo dõi CNN 10 vào Thứ Hai này, ngày 20 tháng 11.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

It's great to see you this Monday.

Rất vui được gặp các bạn vào Thứ Hai này.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

His defense lawyer made the statement Monday.

Luật sư bảo vệ của anh ấy đã đưa ra tuyên bố vào Thứ Hai.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2021 Collection

The rule comes into effect next Monday.

Quy tắc sẽ có hiệu lực vào Thứ Hai tới.

Nguồn: CRI Online October 2020 Collection

The US did win one medal Monday.

Hoa Kỳ đã giành được một huy chương vào Thứ Hai.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

There will be a maths test next Monday.

Sẽ có một bài kiểm tra toán học vào Thứ Hai tới.

Nguồn: People's Education Press PEP Primary School English Grade 5 Textbook Volume 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay