movie

[Mỹ]/'muːvɪ/
[Anh]/'muvi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phim; rạp chiếu phim; ngành công nghiệp điện ảnh
adj. liên quan đến phim
Word Forms
số nhiềumovies

Cụm từ & Cách kết hợp

action movie

phim hành động

romantic movie

phim tình cảm

comedy movie

phim hài

science fiction movie

phim khoa học viễn tưởng

animated movie

phim hoạt hình

horror movie

phim kinh dị

blockbuster movie

phim bom tấn

thriller movie

phim giật gân

indie movie

phim độc lập

movie star

ngôi sao phim

movie theater

rạp chiếu phim

see a movie

xem phim

movie theatre

rạp chiếu phim

movie fan

fan hâm mộ phim

make a movie

làm phim

war movie

phim chiến tranh

movie camera

máy quay phim

movie file

tệp phim

movie house

rạp phim

adult movie

phim người lớn

movie projector

máy chiếu phim

tv movie

phim truyền hình

movie queen

nữ hoàng phim ảnh

Câu ví dụ

the movie's a scream.

Bộ phim rất hay.

a movie in preproduction.

Một bộ phim đang trong quá trình sản xuất.

a movie producer; movie stars.

Nhà sản xuất phim; diễn viên phim.

a bankable movie star.

một ngôi sao điện ảnh có khả năng thu hút khán giả.

a movie with a bittersweet ending.

một bộ phim có cái kết đắng ngọt.

a taut movie script.

Một kịch bản phim căng thẳng.

That new movie is a blockbuster.

Bộ phim mới đó là một hit lớn.

flacking for a movie studio.

Quảng bá cho một hãng phim.

a movie with very forgettable characters.

một bộ phim với những nhân vật rất dễ quên.

Movies for the millions.

Những bộ phim dành cho hàng triệu người.

the movie will be on release from Christmas.

Phim sẽ được phát hành từ dịp Giáng sinh.

this movie's an engrossing watch.

bộ phim này rất hấp dẫn để xem.

a movie going into production.

một bộ phim đang bắt đầu sản xuất.

They shot the movie in 3-D.

Họ đã quay phim theo định dạng 3D.

a movie with two-dimensional characters.

Một bộ phim với các nhân vật hai chiều.

The admission to the movie was five dollars.

Giá vé xem phim là năm đô la.

The movie fell short of expectation.

Bộ phim không đáp ứng được kỳ vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay