norfolk

[Mỹ]/ˈnɔ:fək/
[Anh]/ˈnɔrfək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Norfolk - một hạt nằm ở phía đông nước Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

norfolk island

đảo norfolk

Câu ví dụ

Norfolk is a county in East Anglia, England.

Norfolk là một quận thuộc khu vực East Anglia, nước Anh.

Norfolk is known for its beautiful countryside and stunning coastline.

Norfolk nổi tiếng với cảnh quan nông thôn tuyệt đẹp và bờ biển ngoạn mục.

Many tourists visit Norfolk to explore its historic sites and charming villages.

Nhiều du khách đến thăm Norfolk để khám phá các di tích lịch sử và những ngôi làng quyến rũ.

Norfolk has a rich maritime history due to its coastal location.

Norfolk có lịch sử hàng hải phong phú do vị trí ven biển của nó.

The Norfolk Broads are a series of rivers and lakes in Norfolk, popular for boating and wildlife.

The Norfolk Broads là một loạt các sông và hồ ở Norfolk, nổi tiếng với hoạt động đi thuyền và động vật hoang dã.

Norfolk is home to a variety of bird species, making it a paradise for birdwatchers.

Norfolk là nơi sinh sống của nhiều loài chim, khiến nó trở thành một thiên đường cho những người quan sát chim.

The city of Norwich is the capital of Norfolk.

Thành phố Norwich là thủ đô của Norfolk.

Norfolk is famous for its delicious seafood, especially its Cromer crabs.

Norfolk nổi tiếng với hải sản ngon, đặc biệt là cua Cromer.

Norfolk has a strong agricultural industry, with fields of crops stretching across the countryside.

Norfolk có ngành nông nghiệp phát triển mạnh mẽ, với những cánh đồng cây trồng trải dài khắp nông thôn.

The Norfolk dialect has its own unique phrases and words that reflect the local culture.

Giọng địa phương Norfolk có những cụm từ và từ ngữ độc đáo phản ánh văn hóa địa phương.

Ví dụ thực tế

My name's Ollie, I'm from Norfolk.

Tên tôi là Ollie, tôi đến từ Norfolk.

Nguồn: Tim's British Accent Class

The aircraft carrier left Norfolk, Virginia, earlier in May.

Tàu sân bay đã rời Norfolk, Virginia vào đầu tháng 5.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Nothing. He spent August with her and the children in Norfolk.

Không có gì. Anh ấy đã dành tháng Tám với cô ấy và các con ở Norfolk.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Stephen Fry's from Norfolk, but he doesn't speak like this.

Stephen Fry đến từ Norfolk, nhưng anh ấy không nói như vậy.

Nguồn: Learning charging station

I started this when I was in Langley Hall in Norfolk.

Tôi bắt đầu điều này khi tôi ở Langley Hall ở Norfolk.

Nguồn: Victoria Kitchen

At noon in Norfolk, Mrs. Hetty Bayliss, while hanging out her washing.

Buổi trưa ở Norfolk, bà Hetty Bayliss, trong khi phơi quần áo.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Ohio State has sued Norfolk Southern over the train derailment last month.

Ohio State đã kiện Norfolk Southern về vụ tai nạn tàu hỏa vào tháng trước.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Consider the $10.2 billion bid by Norfolk Southern and CSX to acquire Conrail this year.

Hãy xem xét đề xuất trị giá 10,2 tỷ đô la của Norfolk Southern và CSX để mua lại Conrail năm nay.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Donna Dickinson, a 40-year-old from Norfolk, England, spent her teenage years in the village.

Donna Dickinson, một người 40 tuổi đến từ Norfolk, nước Anh, đã dành những năm thiếu niên của mình ở ngôi làng đó.

Nguồn: VOA Special English: World

Unlike the two properties, she does own Sandringham House in Norfolk and Balmoral castle in Scotland.

Không giống như hai bất động sản khác, cô ấy sở hữu Sandringham House ở Norfolk và lâu đài Balmoral ở Scotland.

Nguồn: Wall Street Journal

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay