pp sample
pp mẫu
pp bag
túi pp
Please send me the PP presentation before the meeting.
Vui lòng gửi cho tôi bản trình bày PP trước cuộc họp.
She is responsible for creating the PP slides for the presentation.
Cô ấy chịu trách nhiệm tạo các slide PP cho buổi thuyết trình.
The PP file got corrupted and we need to re-create it.
Tệp PP đã bị hỏng và chúng tôi cần tạo lại nó.
He is an expert in designing visually appealing PP decks.
Anh ấy là chuyên gia trong việc thiết kế các bộ slide PP hấp dẫn về mặt trực quan.
The PP projector is not working, we need to fix it.
Máy chiếu PP không hoạt động, chúng tôi cần sửa nó.
I will present the PP on market analysis during the meeting.
Tôi sẽ trình bày PP về phân tích thị trường trong cuộc họp.
The PP template needs to be updated with the latest branding guidelines.
Bản mẫu PP cần được cập nhật với các hướng dẫn nhận diện thương hiệu mới nhất.
She spent hours rehearsing her PP presentation for the conference.
Cô ấy đã dành hàng giờ để luyện tập bài thuyết trình PP của mình cho hội nghị.
The PP software allows for easy customization of slides.
Phần mềm PP cho phép tùy chỉnh slide dễ dàng.
He used creative animations in his PP to make it more engaging.
Anh ấy đã sử dụng các hoạt hình sáng tạo trong PP của mình để làm cho nó hấp dẫn hơn.
I remember the simple rule of PP.
Tôi nhớ quy tắc đơn giản của PP.
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionThe PP will try to form a government this month.
PP sẽ cố gắng thành lập chính phủ trong tháng này.
Nguồn: The Economist (Summary)His Popular Party (PP) has even seen a bounce in opinion polls.
Đảng Nhân dân (PP) của ông thậm chí còn có được sự ủng hộ trong các cuộc thăm dò dư luận.
Nguồn: The Economist (Summary)The PP will unseat the socialists who held power there for 36 years.
PP sẽ lật đổ các nhà xã hội chủ nghĩa đã nắm quyền ở đó trong 36 năm.
Nguồn: BBC Listening Compilation January 2019Past perfect is either: " had" or " hadn't" plus pp.
Thực tế hoàn hảo là: " had" hoặc " hadn't" cộng pp.
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionMany bigwigs in the conservative People's Party (PP) say this would be pointless.
Nhiều nhân vật quan trọng trong Đảng Nhân dân Bảo thủ (PP) nói rằng điều này sẽ vô ích.
Nguồn: The Economist (Summary)The PP lost its majority in many of their strong holds including the capital Madrid.
PP đã mất đa số ở nhiều khu vực mạnh của họ, bao gồm cả thủ đô Madrid.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2015Most of the time, Americans will release the P into a light burst of air. Tap, pp, tap.
Hầu hết thời gian, người Mỹ sẽ thả P vào một luồng không khí nhẹ. Gõ, pp, gõ.
Nguồn: Rachel's Classroom on Phrasal VerbsHowever, Paolo Pescatore, a technology and media specialist who founded advisory company PP Foresight, said the change could be good.
Tuy nhiên, Paolo Pescatore, một chuyên gia công nghệ và truyền thông đã thành lập công ty tư vấn PP Foresight, cho biết sự thay đổi có thể là tốt.
Nguồn: VOA Special July 2023 CollectionOur unique need today is to take Christ as our person for the church life. (Life-study of Ephesians, pp. 657-659)
Nhu cầu duy nhất của chúng ta ngày nay là lấy Đấng Christ làm người của chúng ta cho đời sống nhà thờ. (Nghiên cứu về cuộc sống của Ê-phê-sô, pp. 657-659)
Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s PurposeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay