oo

[Mỹ]/ˈəʊˈəʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Lập trình hướng đối tượng

Cụm từ & Cách kết hợp

oo la la

oo la la

oops

ơi

ooze out

ooze out

oozing with excitement

oozing with excitement

ooze charm

ooze charm

Câu ví dụ

The children played peekaboo.

Những đứa trẻ chơi trò trốn tìm.

She looked so cute in her new outfit.

Cô ấy trông thật đáng yêu trong bộ quần áo mới của mình.

He doodled absentmindedly during the meeting.

Anh ấy vẽ bậy một cách vô thức trong cuộc họp.

The baby's babbling sounded like 'oo' and 'ah'.

Tiếng bập bép của em bé nghe như 'oo' và 'ah'.

The crowd let out a collective 'oo' of amazement.

Đám đông thốt lên một tiếng 'oo' đầy kinh ngạc.

She was in the mood for some comfort food.

Cô ấy thèm ăn một số món ăn thoải mái.

The zookeeper fed the kangaroos.

Người chăm sóc thú nuôi cho những con kangaroo ăn.

The musician played a beautiful tune on the bamboo flute.

Người nhạc sĩ chơi một giai điệu đẹp trên sáo trúc.

The moonlight cast a mysterious glow over the lake.

Ánh trăng chiếu một ánh sáng huyền bí lên mặt hồ.

The book had an intriguing plot twist.

Cuốn sách có một tình tiết bất ngờ hấp dẫn.

Ví dụ thực tế

" How 'oo oo, Soo'rt, " replied the man, as best he could.

Cái gì đó 'oo oo, Soo'rt,' người đàn ông trả lời, tốt nhất là anh ta có thể.

Nguồn: Stuart Little

The final vowel would be the OO as in BOO vowel.

Nguyên âm cuối cùng sẽ là OO như trong nguyên âm BOO.

Nguồn: Rachel's Classroom: American Pronunciation Techniques

In a stressed syllable, you have an up- down shape in the voice, OO, OO.

Trong một âm tiết nhấn mạnh, bạn có một hình dạng lên xuống trong giọng nói, OO, OO.

Nguồn: Rachel's Classroom: American Phonetics

'Ern! Ern! Guess 'oo Neville is, Ern!

'Ern! Ern! Đoán xem 'oo Neville là, Ern!

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

I know let's make an “oo” sound.

Tôi biết, chúng ta hãy tạo ra âm “oo”.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Oo, what did I do " finally" this morning?

Oo, tôi đã làm gì "cuối cùng" sáng nay?

Nguồn: Engvid-Emma Course Collection

So, it's not an 'oo' sound, it's not 'boorgeois'.

Vậy, đó không phải là âm 'oo', đó không phải là 'boorgeois'.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

And we'ave choirs of wood nymphs, 'oo serenade us as we eat.

Và chúng tôi có các ban nhạc của các nàng tiên trong rừng, 'oo hát ru chúng tôi khi chúng tôi ăn.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

You can write the 'oo' sound under the letters that make that sound.

Bạn có thể viết âm 'oo' dưới các chữ cái tạo ra âm đó.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Same thing with the tense 'oo' sound, only this time we add a W sound.

Cũng như vậy với âm 'oo' căng thẳng, lần này chúng ta thêm âm W.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay