papacy

[Mỹ]/'peɪpəsɪ/
[Anh]/'pepəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc quyền hạn của Giáo hoàng Công giáo La Mã; sự lãnh đạo của Giáo hội Công giáo La Mã
Word Forms
số nhiềupapacies

Câu ví dụ

during the papacy of Pope John.

trong thời kỳ làm giáo hoàng của Giáo hoàng John.

Likewise, under the papalism in the middle ages of West, papacies dominate was the leading.

Tương tự, dưới chế độ giáo hoàng thời trung cổ ở phương Tây, các giáo hoàng thống trị là chủ yếu.

The office of the pope is called the Papacy; his ecclesiastical jurisdiction is called the Holy See (Sancta Sedes).

Chức vụ của Giáo hoàng được gọi là Giáo hội; quyền hạn xét xử giáo hội của ngài được gọi là Tòa Thánh (Sancta Sedes).

The papacy has a long history in the Catholic Church.

Nền quân chủ Giáo hội đã có một lịch sử lâu dài trong Giáo hội Công giáo.

The papacy plays a central role in the governance of the Church.

Nền quân chủ đóng vai trò trung tâm trong việc điều hành Giáo hội.

The papacy is based in Vatican City.

Nền quân chủ có trụ sở tại Vatican.

The papacy is often associated with the Pope.

Nền quân chủ thường gắn liền với Giáo hoàng.

The papacy has faced numerous challenges throughout history.

Nền quân chủ đã phải đối mặt với vô số thách thức trong suốt lịch sử.

The papacy influences the beliefs and practices of millions of Catholics worldwide.

Nền quân chủ ảnh hưởng đến niềm tin và thực hành của hàng triệu tín hữu Công giáo trên toàn thế giới.

The papacy has been a source of both unity and division within the Church.

Nền quân chủ là nguồn của cả sự thống nhất và chia rẽ trong Giáo hội.

The papacy is a symbol of spiritual authority for Catholics.

Nền quân chủ là biểu tượng của thẩm quyền tinh thần đối với người Công giáo.

The papacy has undergone significant changes over the centuries.

Nền quân chủ đã trải qua những thay đổi đáng kể trong nhiều thế kỷ.

The papacy has been a subject of scholarly study for centuries.

Nền quân chủ là chủ đề nghiên cứu học thuật trong nhiều thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay