pontificate

[Mỹ]/pɒn'tɪfɪkeɪt/
[Anh]/pɑnˈtɪfɪkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí của một giáo hoàng, địa vị của một giám mục
vi. nói như thể mình là một giáo hoàng.
Các dạng của từ
quá khứ phân từpontificated
hiện tại phân từpontificating
số nhiềupontificates
ngôi thứ ba số ítpontificates
thì quá khứpontificated

Câu ví dụ

Did he pontificate about the responsibilities of a good citizen ?

Anh ấy có biện bác về trách nhiệm của một công dân tốt không?

He loves to pontificate about politics.

Anh ấy thích biện bác về chính trị.

She tends to pontificate on various philosophical topics.

Cô ấy có xu hướng biện bác về nhiều chủ đề triết học khác nhau.

Some people pontificate without really knowing the facts.

Một số người biện bác mà không thực sự biết sự thật.

The professor likes to pontificate during lectures.

Giáo sư thích biện bác trong các bài giảng.

He tends to pontificate on morality and ethics.

Anh ấy có xu hướng biện bác về đạo đức và luân lý.

Don't just pontificate, take action!

Đừng chỉ biện bác, hãy hành động!

She pontificates as if she knows everything.

Cô ấy biện bác như thể cô ấy biết mọi thứ.

Politicians often pontificate without offering practical solutions.

Các chính trị gia thường biện bác mà không đưa ra các giải pháp thiết thực.

The CEO likes to pontificate about the company's future direction.

Giám đốc điều hành thích biện bác về hướng đi tương lai của công ty.

He pontificates about the importance of education in society.

Anh ấy biện bác về tầm quan trọng của giáo dục trong xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay