president

[Mỹ]/ˈprezɪdənt/
[Anh]/ˈprezɪdənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đứng đầu nhà nước hoặc lãnh đạo một quốc gia; hiệu trưởng của một trường đại học hoặc cao đẳng; lãnh đạo của một nhóm hoặc tổ chức; chủ tịch; CEO.

Cụm từ & Cách kết hợp

Former president

tổng thống tiền nhiệm

Elected president

Tổng thống được bầu cử

Presidential election

bầu cử tổng thống

Presidential candidate

ứng viên tổng thống

Presidential term

Nhiệm kỳ tổng thống

Presidential inauguration

lễ nhậm chức

vice president

phó tổng thống

senior vice president

Phó tổng thống cao cấp

executive vice president

Phó tổng thống điều hành

honorary president

chủ tịch danh dự

acting president

Phó tổng thống tạm hành

president elect

tổng thống đắc cử

deputy president

phó tổng thống

assistant president

Phó tổng thống trợ lý

president office

Văn phòng tổng thống

Câu ví dụ

the president of France

tổng thống nước Pháp

the erstwhile president of the company.

tổng thống cũ của công ty.

the extension of the President's powers.

sự mở rộng quyền lực của Tổng thống.

the president of the European Community.

tổng thống của Cộng đồng châu Âu.

The president of a company is an executive.

Tổng thống của một công ty là một giám đốc điều hành.

the president's appointive power

quyền bổ nhiệm của tổng thống

overrode the President's veto.

đã phủ quyết của Tổng thống.

vice president of sales.

phó tổng giám đốc kinh doanh.

the definition of a President's authority.

định nghĩa về quyền hạn của một Tổng thống.

the president's emollient approach to differences.

cách tiếp cận xoa dịu khác biệt của tổng thống.

the new President's honeymoon period.

giai đoạn trăng mật của tân tổng thống.

If I were the President,

Nếu tôi là Tổng thống,

is an immediate successor to the president of the company.

là người kế nhiệm trực tiếp của chủ tịch công ty.

the President's attempt to stage a comeback.

Tổng thống đang cố gắng quay trở lại.

helicopter the President to London

Trực thăng đưa Tổng thống đến London.

The president of NOW was to speak at the rally.

Tổng thống của NOW sẽ phát biểu tại cuộc biểu tình.

The university president is enormously popular.

Hiệu trưởng đại học rất được mọi người yêu thích.

the President of the Board of Trade

Chủ tịch Hội đồng Thương mại

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay