purging

[Mỹ]/'pə:dʒiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động loại bỏ thứ không mong muốn; quá trình thay thế không khí ẩm bằng không khí trong lành
v. loại bỏ thứ không mong muốn
Word Forms
số nhiềupurgings
hiện tại phân từpurging

Cụm từ & Cách kết hợp

purging toxins

thải độc tố

purging negative energy

thải năng lượng tiêu cực

purge gas

xả khí

purge of

loại bỏ

air purge

thanh lọc không khí

gas purge

xả khí

Câu ví dụ

the electrolyte was deaerated by purging it with argon.

điện phân đã được khử oxy bằng cách thổi khí argon.

liver smothery governance stomach to liver,purging heat,regulate stomach;

quản trị gan nghẹt thở, từ dạ dày đến gan, giải độc, điều hòa dạ dày;

To explore the effect of treating intenstinal obstruction due to ascarid combined with Oxydol enema and Major decoction for purging Down Digestive Qi.

Để khám phá hiệu quả của việc điều trị tắc nghẽn ruột do sán đũa kết hợp với thuốc thụt Oxydol và thang thuốc Đại Tả Can để làm thông thoáng Trị Qi.

ObjectiverTo explore the clinical therapeutic effect of Liver-Clearing Turbidness-Purging Recipe (LTR) in treatment of fatty liver.

Mục tiêu: Khám phá hiệu quả điều trị lâm sàng của công thức Liver-Clearing Turbidness-Purging Recipe (LTR) trong điều trị bệnh gan nhiễm mỡ.

She is purging her closet of old clothes.

Cô ấy đang loại bỏ quần áo cũ khỏi tủ quần áo của mình.

The company is purging non-performing employees.

Công ty đang loại bỏ những nhân viên không hoàn thành tốt công việc.

He is purging his social media of negative influences.

Anh ấy đang loại bỏ những ảnh hưởng tiêu cực khỏi mạng xã hội của mình.

The government is purging corrupt officials from its ranks.

Chính phủ đang loại bỏ những quan chức tham nhũng khỏi hàng ngũ của mình.

The cleanse involves purging toxins from the body.

Quá trình thanh lọc liên quan đến việc loại bỏ độc tố ra khỏi cơ thể.

The priest is purging evil spirits from the haunted house.

Linh mục đang trục xuất những linh hồn ma quỷ khỏi ngôi nhà bị ám ảnh.

She is purging her mind of negative thoughts.

Cô ấy đang loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực ra khỏi tâm trí của mình.

The system is purging unnecessary files to free up space.

Hệ thống đang xóa các tệp không cần thiết để giải phóng dung lượng.

The organization is purging outdated policies and procedures.

Tổ chức đang loại bỏ các chính sách và thủ tục lỗi thời.

He is purging his diet of unhealthy foods.

Anh ấy đang loại bỏ những thực phẩm không lành mạnh khỏi chế độ ăn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay