rafi is here
Rafi ở đây
where is rafi
Rafi ở đâu
call rafi
Gọi Rafi
rafi and maya
Rafi và Maya
dear rafi
Thân ái Rafi
rafi knows
Rafi biết
rafi said
Rafi nói
meet rafi
Gặp Rafi
rafi comes
Rafi đến
good rafi
Rafi tốt
rafi is a talented musician who plays the piano beautifully.
Rafi là một nhạc sĩ tài năng biết chơi piano một cách tuyệt vời.
my friend rafi always helps others in need.
Bạn tôi là Rafi luôn giúp đỡ những người cần hỗ trợ.
rafi decided to pursue his dream of becoming an actor.
Rafi đã quyết định theo đuổi ước mơ trở thành diễn viên.
we met rafi at the conference last week.
Chúng tôi đã gặp Rafi tại hội nghị tuần trước.
rafi showed great courage during the difficult times.
Rafi đã thể hiện sự dũng cảm lớn trong những thời điểm khó khăn.
the book written by rafi received critical acclaim.
Cuốn sách do Rafi viết đã nhận được những lời khen ngợi tích cực.
rafi has an impressive collection of vintage guitars.
Rafi có một bộ sưu tập guitar cổ điển ấn tượng.
our teacher rafi makes learning enjoyable.
Giáo viên của chúng tôi là Rafi khiến việc học trở nên thú vị.
rafi volunteered at the local shelter every weekend.
Rafi tình nguyện tại trung tâm cứu trợ địa phương mỗi cuối tuần.
the delicious meal was prepared by rafi himself.
Bữa ăn ngon được chính Rafi chuẩn bị.
rafi demonstrated exceptional leadership skills in the project.
Rafi đã thể hiện kỹ năng lãnh đạo xuất sắc trong dự án.
i admire rafi's dedication to his craft.
Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Rafi với nghề nghiệp của mình.
rafi travels to different countries to explore new cultures.
Rafi du lịch đến nhiều quốc gia để khám phá những nền văn hóa mới.
rafi is here
Rafi ở đây
where is rafi
Rafi ở đâu
call rafi
Gọi Rafi
rafi and maya
Rafi và Maya
dear rafi
Thân ái Rafi
rafi knows
Rafi biết
rafi said
Rafi nói
meet rafi
Gặp Rafi
rafi comes
Rafi đến
good rafi
Rafi tốt
rafi is a talented musician who plays the piano beautifully.
Rafi là một nhạc sĩ tài năng biết chơi piano một cách tuyệt vời.
my friend rafi always helps others in need.
Bạn tôi là Rafi luôn giúp đỡ những người cần hỗ trợ.
rafi decided to pursue his dream of becoming an actor.
Rafi đã quyết định theo đuổi ước mơ trở thành diễn viên.
we met rafi at the conference last week.
Chúng tôi đã gặp Rafi tại hội nghị tuần trước.
rafi showed great courage during the difficult times.
Rafi đã thể hiện sự dũng cảm lớn trong những thời điểm khó khăn.
the book written by rafi received critical acclaim.
Cuốn sách do Rafi viết đã nhận được những lời khen ngợi tích cực.
rafi has an impressive collection of vintage guitars.
Rafi có một bộ sưu tập guitar cổ điển ấn tượng.
our teacher rafi makes learning enjoyable.
Giáo viên của chúng tôi là Rafi khiến việc học trở nên thú vị.
rafi volunteered at the local shelter every weekend.
Rafi tình nguyện tại trung tâm cứu trợ địa phương mỗi cuối tuần.
the delicious meal was prepared by rafi himself.
Bữa ăn ngon được chính Rafi chuẩn bị.
rafi demonstrated exceptional leadership skills in the project.
Rafi đã thể hiện kỹ năng lãnh đạo xuất sắc trong dự án.
i admire rafi's dedication to his craft.
Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Rafi với nghề nghiệp của mình.
rafi travels to different countries to explore new cultures.
Rafi du lịch đến nhiều quốc gia để khám phá những nền văn hóa mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay