reagan

[Mỹ]/'reigən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Reagan, Tổng thống thứ 40 của Hoa Kỳ, với ảnh hưởng sâu sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

Reaganomics

Kinh tế Reagan

Ronald Reagan

Ronald Reagan

Reagan administration

Chính quyền Reagan

Ví dụ thực tế

Oscar Zero is now called the Ronald Reagan Minuteman Missile State Historic Site.

Oscar Zero hiện nay được gọi là Khu di tích lịch sử Tiểu bang Tên lửa Minuteman Ronald Reagan.

Nguồn: VOA Standard July 2014 Collection

Neither the Reagan Administration nor McFarlane had any comment on the report.

Cả Chính quyền Reagan và McFarlane đều không đưa ra bình luận nào về báo cáo.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

This recording was just released by the Reagan Library in response to a Freedom of Information Act suit.

Cuộc ghi âm này vừa mới được Thư viện Reagan công bố để trả lời một vụ kiện theo Đạo luật Thông tin Tự do.

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

John Heubusch is executive director of the Reagan Foundation.

John Heubusch là giám đốc điều hành của Quỹ Reagan.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Next week, the Reagan Administration is to deliver to the Congress its classified report on counter-intelligence.

Tuần tới, Chính quyền Reagan sẽ trình lên Quốc hội báo cáo mật của mình về phản gián.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Anger over welfare and affirmative action helped forge the Reagan Coalition.

Sự tức giận về phúc lợi và hành động khẳng định đã giúp hình thành Liên minh Reagan.

Nguồn: Advanced English 1 Third Edition

The Reagan Administration cited those reasons when pulling the US out of UNESCO in 1984.

Chính quyền Reagan đã viện dẫn những lý do đó khi rút Mỹ khỏi UNESCO vào năm 1984.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

They sounded bitter as the assailed what they called the Reagan Administration's refusal to act to secure their release.

Họ nghe có vẻ cay đắng khi phản đối những gì họ gọi là sự từ chối hành động của Chính quyền Reagan để đảm bảo việc trả tự do của họ.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Was he meant to shoot the president from the roof of a house near Ronald Reagan Airport?

Anh ta có ý định bắn Tổng thống từ trên mái nhà gần Sân bay Ronald Reagan không?

Nguồn: Homeland Season 1

The Reagan Administration had little to say today about the release of Jacobsen or the likelihood that other hostages may be freed.

Hôm nay, Chính quyền Reagan có rất ít điều để nói về việc trả tự do cho Jacobsen hoặc khả năng những con tin khác có thể được trả tự do.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay