carter

[Mỹ]/ˈkɑ:tə/
[Anh]/ˈkɑrtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lái xe ngựa, đặc biệt là để vận chuyển hàng hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

president Jimmy Carter

Tổng thống Jimmy Carter

Carter family

Gia đình Carter

jimmy carter

jimmy carter

Câu ví dụ

I like all Angela Carter's stories.

Tôi thích tất cả các câu chuyện của Angela Carter.

The carter flipped at the horse with his whip.

Người chăn gia súc đã vung roi vào ngựa.

the liberal climate that existed during Carter's presidency.

khí hậu tự do tồn tại trong thời kỳ tổng thống Carter.

Carter found himself defending Bejin to the Egyptians and Sadat to the Israelis.

Carter thấy mình phải bảo vệ Bejin với người Ai Cập và Sadat với người Israel.

prizes were won by Mesdames Carter, Roseby, and Barrington.

Những giải thưởng đã được trao cho các bà Carter, Roseby và Barrington.

Mr Carter is retiring and we need a new director to fill his shoes.

Ông Carter đang nghỉ hưu và chúng tôi cần một giám đốc mới để thay thế ông.

Although fatigue shows readily on Carter, he bounces back quickly.

Mặc dù sự mệt mỏi dễ thấy trên Carter, nhưng ông ấy nhanh chóng lấy lại tinh thần.

Under Petrie’s demanding tutorage, Carter became an archaeologist, while keeping up with his artistic skills.

Dưới sự hướng dẫn nghiêm khắc của Petrie, Carter trở thành một nhà khảo cổ, đồng thời vẫn giữ được những kỹ năng nghệ thuật của mình.

Ernest Cantley, president of the Stewart-Marchman Center, said the agency is grateful to the Carters, whom he called "two special people."

Ernest Cantley, chủ tịch của Stewart-Marchman Center, cho biết cơ quan này rất biết ơn các ông bà Carter, người mà ông gọi là "hai người đặc biệt."

Yet, the reason I most remember Carter's performance was that I broke one of sportswriting's cardinal rules: No cheering in the press box.

Tuy nhiên, lý do tôi nhớ về màn trình diễn của Carter nhất là vì tôi đã phá vỡ một trong những quy tắc quan trọng của nghề viết thể thao: Không được cổ vũ trong khu vực dành cho giới truyền thông.

7、virginia: george wythe, richard henry lee, thomas jefferson, benjamin harrison, thomas nelson, jr., francis lightfoot lee, carter braxton.

7、virginia: george wythe, richard henry lee, thomas jefferson, benjamin harrison, thomas nelson, jr., francis lightfoot lee, carter braxton.

He accused me of being a tax-and-spend liberal, a Jimmy Carter clone, and a waffler who couldn't make up his mind.

Ông ta cáo buộc tôi là một người tự do chi tiêu thuế, một bản sao của Jimmy Carter và một kẻ do dự không thể đưa ra quyết định.

Ví dụ thực tế

I'm sorry, s. but it's still carter.

Tôi xin lỗi, s. nhưng vẫn là Carter.

Nguồn: Gossip Girl Season 3

You used me to get to carter?

Anh đã dùng em để đến gặp Carter sao?

Nguồn: Gossip Girl Season 3

I got the search results that you wanted, carter.

Tôi đã có kết quả tìm kiếm mà anh muốn, Carter.

Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1

Just put it on your desk and face it towards carter.

Chỉ cần đặt nó lên bàn của anh và hướng về phía Carter.

Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1

I suppose she will be married some day to a rough carter or a grinning ploughman.

Tôi đoán rằng một ngày nào đó cô ấy sẽ kết hôn với một người lái xe thô ráp hoặc một người nông dân cười tươi.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

I don't know why you bother, carter.You can't save 'em all.

Tôi không biết tại sao anh lại bận tâm, Carter. Anh không thể cứu tất cả họ đâu.

Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1

He was likewise furnished with a felt hat well garnished with turnpike tickets; and a carter's whip.

Anh ta cũng được trang bị một chiếc mũ felt được trang trí bằng vé đường cao tốc; và một roi của người lái xe.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

We shook hands for the hundredth time at least, and he ordered a young carter out of my way with the greatest indignation.

Chúng tôi bắt tay với nhau ít nhất là lần thứ trăm, và anh ta ra lệnh cho một người lái xe trẻ ra khỏi đường của tôi với sự tức giận tột độ.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

I'm proud of the work of the Carter Center, which has developed to become one of the most admired and respected institutions, not only nationally but internationally.

Tôi tự hào về công việc của Trung tâm Carter, vốn đã phát triển trở thành một trong những tổ chức được ngưỡng mộ và tôn trọng nhất, không chỉ trên quốc gia mà còn trên quốc tế.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Rosalynn played an instrumental role for their humanitarian work by establishing the Carter Center and being an advocate for affordable housing while working alongside Habitat for Humanity for more than 30 years.

Rosalynn đóng vai trò quan trọng trong công việc nhân đạo của họ bằng cách thành lập Trung tâm Carter và trở thành người ủng hộ nhà ở giá cả phải chăng trong hơn 30 năm, làm việc cùng với Habitat for Humanity.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay