secret recipe
công thức bí mật
recipe for disaster
công thức dẫn đến thảm họa
formulating of recipe
xây dựng công thức
recipe book
sách công thức
a recipe for success.
một công thức thành công.
a recipe for leek soup
một công thức làm món súp hành tây
a recipe for living long
công thức để sống lâu.
This recipe seems to work.
Công thức này có vẻ hiệu quả.
halved the recipe to serve two.
đã chia đôi công thức để phục vụ cho hai người.
the recipe serves four people.
Công thức này phục vụ cho bốn người.
The recipe uses a jarful of jam.
Công thức này sử dụng một hũ đầy mứt.
an index card; a recipe card.
thẻ chỉ mục; thẻ công thức nấu ăn.
followed the recipe; follow a diet.
Đã làm theo công thức; hãy ăn theo chế độ ăn kiêng.
sky-high interest rates are a recipe for disaster.
Lãi suất cao ngất ngưởng là một công thức dẫn đến thảm họa.
I try out new recipes on my daughter.
Tôi thử các công thức mới cho con gái.
What’s her recipe for success?
Công thức thành công của cô ấy là gì?
Objective to determinate recipe and producion craft of Armillarisin A Injection.
Mục tiêu là xác định công thức và quy trình sản xuất của thuốc tiêm Armillarisin A.
Looking for a pork chop recipe for busy weeknights?
Bạn đang tìm kiếm công thức thịt heo xào cho những buổi tối bận rộn?
In the recipe, it says that I must use two eggs.
Trong công thức, có ghi rằng tôi phải dùng hai quả trứng.
This, I think, is the proper recipe for remaining young.
Tôi nghĩ đây là công thức phù hợp để giữ cho mình trẻ trung.
I’ve got a good recipe for fudge.
Tôi có một công thức làm fudge ngon.
the recipe book has little asides about the importance of home and family.
Cuốn sách công thức có những đoạn phụ nhỏ về tầm quan trọng của nhà cửa và gia đình.
If you ask me, that idea sounds like a recipe for disaster.
Nếu bạn hỏi tôi, ý tưởng đó nghe có vẻ như là một công thức dẫn đến thảm họa.
The recipe for making the liqueur has been handed down from generation to generation.
Công thức làm rượu mạnh đã được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
So, what's your number one recipe then?
Vậy, công thức số một của bạn là gì vậy?
Nguồn: Emma's delicious EnglishThey had time to try those recipes.
Họ có thời gian để thử những công thức đó.
Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 CollectionYou could follow a recipe in English.
Bạn có thể làm theo một công thức bằng tiếng Anh.
Nguồn: Learn techniques from Lucy.DNA has a recipe for synthesizing proteins.
DNA có một công thức để tổng hợp protein.
Nguồn: Daily Life Medical Science PopularizationGood thing is, I know the recipe.
Điều tốt là, tôi biết công thức.
Nguồn: The Martian Original SoundtrackSTEP 6 Check online for more ramen recipes. The possibilities are endless.
BƯỚC 6 Tìm kiếm trực tuyến thêm các công thức mì ramen. Khả năng là vô tận.
Nguồn: Healthy little secretsWrite a recipe for an Indian restaurant meal.
Viết một công thức cho một bữa ăn tại nhà hàng Ấn Độ.
Nguồn: Connection MagazineThese foods aren't a magic recipe though.
Tuy nhiên, những thực phẩm này không phải là một công thức kỳ diệu.
Nguồn: BBC English UnlockedAll this might seem a recipe for disaster.
Tất cả những điều này có vẻ như là một công thức dẫn đến thảm họa.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveIt's probably one of my favorite recipes.
Có lẽ nó là một trong những công thức yêu thích của tôi.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay