roll

[Mỹ]/rəʊl/
[Anh]/roʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.& vi. di chuyển hoặc gây ra di chuyển bằng cách lật đi lật lại; xoay; làm phẳng bằng áp lực
vi. lắc từ bên này sang bên kia
n. một hình dạng hoặc hình thức hình trụ được tạo ra bằng cách cuộn; một âm thanh lớn, vang vọng của cái gì đó di chuyển hoặc va chạm
Word Forms
hiện tại phân từrolling
quá khứ phân từrolled
thì quá khứrolled
ngôi thứ ba số ítrolls
số nhiềurolls

Cụm từ & Cách kết hợp

cinnamon roll

bánh quế

egg roll

trứng cuộn

roll of tape

cuộn băng dính

roll out

trải ra

work roll

con lăn làm việc

roll in

cuộn vào

rock and roll

rock and roll

roll up

cuộn lên

roll gap

khoảng trống cuộn

roll on

tiếp tục diễn ra

cold roll

con lăn lạnh

roll forming

tạo hình cuộn

roll over

lăn qua

roll away

cuộn đi

roll back

cuộn lại

roll into

cuộn vào

roll down

cuộn xuống

roll off

cuộn ra

steel roll

con lăn thép

spring roll

nem cuốn

hot roll

con lăn nóng

on a roll

đang hăng hái

roll call

tỉm non

Câu ví dụ

She decided to roll the dice and take a chance on the new job.

Cô ấy quyết định tung xúc xắc và chấp nhận một cơ hội với công việc mới.

The chef showed off his skills by rolling out the dough for the perfect pizza crust.

Đầu bếp thể hiện kỹ năng của mình bằng cách cán bột để làm vỏ bánh pizza hoàn hảo.

He likes to roll up his sleeves and get to work right away.

Anh ấy thích cuộn ống tay áo lên và bắt tay vào làm việc ngay lập tức.

The students were asked to roll the dice to determine the order of presentations.

Các sinh viên được yêu cầu tung xúc xắc để xác định thứ tự trình bày.

The car started to roll down the hill after the brakes failed.

Chiếc xe bắt đầu lăn xuống đồi sau khi phanh bị hỏng.

She decided to roll the windows down to enjoy the fresh air.

Cô ấy quyết định hạ kính xuống để tận hưởng không khí trong lành.

The singer's new album is expected to roll out next month.

Mong đợi album mới của ca sĩ sẽ được phát hành vào tháng tới.

The company plans to roll out a new marketing campaign to attract more customers.

Công ty có kế hoạch tung ra một chiến dịch marketing mới để thu hút thêm khách hàng.

The ball started to roll down the hill, gaining speed as it went.

Quả bóng bắt đầu lăn xuống đồi, tăng tốc khi nó lăn.

He always likes to roll with the punches and adapt to new situations.

Anh ấy luôn thích chấp nhận và thích nghi với những tình huống mới.

Ví dụ thực tế

It's a projector, sound system and security system rolled into one.

Đây là một máy chiếu, hệ thống âm thanh và hệ thống an ninh được tích hợp vào một.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

And the aftershocks are still rolling in.

Và những dư chấn vẫn tiếp tục lan rộng.

Nguồn: Modern Family Season 6

I got it! Pick and roll. Pick and roll.

Tôi có rồi! Chơi nhanh và tấn công. Chơi nhanh và tấn công.

Nguồn: We Bare Bears

When do you think that 6G will roll out?

Bạn nghĩ 6G sẽ được triển khai khi nào?

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Cafe owners are not rolling around in piles of money.

Các chủ quán cà phê không hề giàu có.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

Weston Middle School rounds out our roll.

Trường trung học Weston hoàn thiện danh sách của chúng tôi.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

His teammate can either roll or pop.

Đồng đội của anh ấy có thể thực hiện một cú ném hoặc một cú bật.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 Collection

Some probably will be rolled back.

Có lẽ một số sẽ bị thu hồi.

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

Acceptance will not just roll round to you.

Sự chấp nhận sẽ không chỉ đến với bạn một cách dễ dàng.

Nguồn: Psychology Mini Class

Residents described the tremor as a long slow roll.

Cư dân mô tả trận động đất là một rung động kéo dài chậm.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay