cinnamon roll
bánh quế
egg roll
trứng cuộn
roll of tape
cuộn băng dính
roll out
trải ra
work roll
con lăn làm việc
roll in
cuộn vào
rock and roll
rock and roll
roll up
cuộn lên
roll gap
khoảng trống cuộn
roll on
tiếp tục diễn ra
cold roll
con lăn lạnh
roll forming
tạo hình cuộn
roll over
lăn qua
roll away
cuộn đi
roll back
cuộn lại
roll into
cuộn vào
roll down
cuộn xuống
roll off
cuộn ra
steel roll
con lăn thép
spring roll
nem cuốn
hot roll
con lăn nóng
on a roll
đang hăng hái
roll call
tỉm non
She decided to roll the dice and take a chance on the new job.
Cô ấy quyết định tung xúc xắc và chấp nhận một cơ hội với công việc mới.
The chef showed off his skills by rolling out the dough for the perfect pizza crust.
Đầu bếp thể hiện kỹ năng của mình bằng cách cán bột để làm vỏ bánh pizza hoàn hảo.
He likes to roll up his sleeves and get to work right away.
Anh ấy thích cuộn ống tay áo lên và bắt tay vào làm việc ngay lập tức.
The students were asked to roll the dice to determine the order of presentations.
Các sinh viên được yêu cầu tung xúc xắc để xác định thứ tự trình bày.
The car started to roll down the hill after the brakes failed.
Chiếc xe bắt đầu lăn xuống đồi sau khi phanh bị hỏng.
She decided to roll the windows down to enjoy the fresh air.
Cô ấy quyết định hạ kính xuống để tận hưởng không khí trong lành.
The singer's new album is expected to roll out next month.
Mong đợi album mới của ca sĩ sẽ được phát hành vào tháng tới.
The company plans to roll out a new marketing campaign to attract more customers.
Công ty có kế hoạch tung ra một chiến dịch marketing mới để thu hút thêm khách hàng.
The ball started to roll down the hill, gaining speed as it went.
Quả bóng bắt đầu lăn xuống đồi, tăng tốc khi nó lăn.
He always likes to roll with the punches and adapt to new situations.
Anh ấy luôn thích chấp nhận và thích nghi với những tình huống mới.
It's a projector, sound system and security system rolled into one.
Đây là một máy chiếu, hệ thống âm thanh và hệ thống an ninh được tích hợp vào một.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationAnd the aftershocks are still rolling in.
Và những dư chấn vẫn tiếp tục lan rộng.
Nguồn: Modern Family Season 6I got it! Pick and roll. Pick and roll.
Tôi có rồi! Chơi nhanh và tấn công. Chơi nhanh và tấn công.
Nguồn: We Bare BearsWhen do you think that 6G will roll out?
Bạn nghĩ 6G sẽ được triển khai khi nào?
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionCafe owners are not rolling around in piles of money.
Các chủ quán cà phê không hề giàu có.
Nguồn: Coffee Tasting GuideWeston Middle School rounds out our roll.
Trường trung học Weston hoàn thiện danh sách của chúng tôi.
Nguồn: CNN Selected May 2016 CollectionHis teammate can either roll or pop.
Đồng đội của anh ấy có thể thực hiện một cú ném hoặc một cú bật.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 CollectionSome probably will be rolled back.
Có lẽ một số sẽ bị thu hồi.
Nguồn: NPR News May 2015 CompilationAcceptance will not just roll round to you.
Sự chấp nhận sẽ không chỉ đến với bạn một cách dễ dàng.
Nguồn: Psychology Mini ClassResidents described the tremor as a long slow roll.
Cư dân mô tả trận động đất là một rung động kéo dài chậm.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2018 Compilationcinnamon roll
bánh quế
egg roll
trứng cuộn
roll of tape
cuộn băng dính
roll out
trải ra
work roll
con lăn làm việc
roll in
cuộn vào
rock and roll
rock and roll
roll up
cuộn lên
roll gap
khoảng trống cuộn
roll on
tiếp tục diễn ra
cold roll
con lăn lạnh
roll forming
tạo hình cuộn
roll over
lăn qua
roll away
cuộn đi
roll back
cuộn lại
roll into
cuộn vào
roll down
cuộn xuống
roll off
cuộn ra
steel roll
con lăn thép
spring roll
nem cuốn
hot roll
con lăn nóng
on a roll
đang hăng hái
roll call
tỉm non
She decided to roll the dice and take a chance on the new job.
Cô ấy quyết định tung xúc xắc và chấp nhận một cơ hội với công việc mới.
The chef showed off his skills by rolling out the dough for the perfect pizza crust.
Đầu bếp thể hiện kỹ năng của mình bằng cách cán bột để làm vỏ bánh pizza hoàn hảo.
He likes to roll up his sleeves and get to work right away.
Anh ấy thích cuộn ống tay áo lên và bắt tay vào làm việc ngay lập tức.
The students were asked to roll the dice to determine the order of presentations.
Các sinh viên được yêu cầu tung xúc xắc để xác định thứ tự trình bày.
The car started to roll down the hill after the brakes failed.
Chiếc xe bắt đầu lăn xuống đồi sau khi phanh bị hỏng.
She decided to roll the windows down to enjoy the fresh air.
Cô ấy quyết định hạ kính xuống để tận hưởng không khí trong lành.
The singer's new album is expected to roll out next month.
Mong đợi album mới của ca sĩ sẽ được phát hành vào tháng tới.
The company plans to roll out a new marketing campaign to attract more customers.
Công ty có kế hoạch tung ra một chiến dịch marketing mới để thu hút thêm khách hàng.
The ball started to roll down the hill, gaining speed as it went.
Quả bóng bắt đầu lăn xuống đồi, tăng tốc khi nó lăn.
He always likes to roll with the punches and adapt to new situations.
Anh ấy luôn thích chấp nhận và thích nghi với những tình huống mới.
It's a projector, sound system and security system rolled into one.
Đây là một máy chiếu, hệ thống âm thanh và hệ thống an ninh được tích hợp vào một.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationAnd the aftershocks are still rolling in.
Và những dư chấn vẫn tiếp tục lan rộng.
Nguồn: Modern Family Season 6I got it! Pick and roll. Pick and roll.
Tôi có rồi! Chơi nhanh và tấn công. Chơi nhanh và tấn công.
Nguồn: We Bare BearsWhen do you think that 6G will roll out?
Bạn nghĩ 6G sẽ được triển khai khi nào?
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionCafe owners are not rolling around in piles of money.
Các chủ quán cà phê không hề giàu có.
Nguồn: Coffee Tasting GuideWeston Middle School rounds out our roll.
Trường trung học Weston hoàn thiện danh sách của chúng tôi.
Nguồn: CNN Selected May 2016 CollectionHis teammate can either roll or pop.
Đồng đội của anh ấy có thể thực hiện một cú ném hoặc một cú bật.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 CollectionSome probably will be rolled back.
Có lẽ một số sẽ bị thu hồi.
Nguồn: NPR News May 2015 CompilationAcceptance will not just roll round to you.
Sự chấp nhận sẽ không chỉ đến với bạn một cách dễ dàng.
Nguồn: Psychology Mini ClassResidents described the tremor as a long slow roll.
Cư dân mô tả trận động đất là một rung động kéo dài chậm.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2018 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay