romanian

[Mỹ]/rəʊˈmeɪni:ən/
[Anh]/roˈmeniən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người từ Romania
adj. thuộc về hoặc liên quan đến Romania

Cụm từ & Cách kết hợp

Romanian language

Ngôn ngữ Romania

Romanian culture

Văn hóa Romania

Romanian cuisine

Ẩm thực Romania

Câu ví dụ

She is learning Romanian language.

Cô ấy đang học ngôn ngữ Romania.

The Romanian cuisine is known for its diverse flavors.

Ẩm thực Romania nổi tiếng với những hương vị đa dạng.

They attended a Romanian cultural festival.

Họ đã tham dự một lễ hội văn hóa Romania.

I have a Romanian friend who lives in Bucharest.

Tôi có một người bạn Romania sống ở Bucharest.

She bought a traditional Romanian dress as a souvenir.

Cô ấy đã mua một chiếc váy truyền thống của Romania làm quà lưu niệm.

He enjoys listening to Romanian music.

Anh ấy thích nghe nhạc Romania.

The Romanian flag has three colors: blue, yellow, and red.

Thành phố Romania có ba màu: xanh lam, vàng và đỏ.

They are planning a trip to explore Romanian castles.

Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi để khám phá các lâu đài của Romania.

The Romanian countryside is known for its picturesque landscapes.

Phong cảnh nông thôn Romania nổi tiếng với những cảnh quan đẹp như tranh vẽ.

Ví dụ thực tế

Many were immigrants from Turkey. One was Romanian.

Nhiều người là người nhập cư từ Thổ Nhĩ Kỳ. Một người là người Romania.

Nguồn: BBC World Headlines

You mean the Romanian lady on the second floor? Yes.

Cô ấy là người phụ nữ Romania ở tầng hai phải không? Vâng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Third on our list is an Olympic legend, Romanian gymnast Nadia Comaneci.

Vị trí thứ ba trong danh sách của chúng tôi là một huyền thoại Olympic, vận động viên thể dục dụng cụ Romania Nadia Comaneci.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

This summer, the government in Madrid reintroduced controls on Romanian immigrants. And France has sought to deport Romanian gypsies.

Mùa hè này, chính phủ ở Madrid đã tái áp đặt các biện pháp kiểm soát đối với người nhập cư Romania. Và Pháp đã tìm cách trục xuất người Romani Romania.

Nguồn: The Economist - International

I found a girl in a Romanian orphanage who looked just like Dylan.

Tôi đã tìm thấy một cô gái trong trại mồ côi Romania trông giống Dylan.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

The average Romanian thinks of Apollo 11 a little bit as his own personal adventure.

Người Romania trung bình nghĩ về Apollo 11 như một cuộc phiêu lưu cá nhân của riêng họ.

Nguồn: First person to walk on the moon

The arrests come as French authorities said meat wholesaler Spanghero re-labeled and sold horse meat from Romanian suppliers.

Những vụ bắt giữ xảy ra khi các nhà chức trách Pháp cho biết nhà bán buôn thịt Spanghero đã tái dán nhãn và bán thịt ngựa từ các nhà cung cấp Romania.

Nguồn: VOA Standard February 2013 Collection

The results of a week of investigations remove all suspicion from the Romanian abattoir where the horsemeat originated.

Kết quả của một tuần điều tra loại bỏ mọi nghi ngờ đối với nhà máy chế biến thịt Romania, nơi có nguồn gốc của thịt ngựa.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

Marion a Romanian immigrant who only wants his first name used is a long-haul trucker from Chicago.

Marion, một người nhập cư Romania chỉ muốn sử dụng tên đầu tiên của mình, là một tài xế xe tải đường dài từ Chicago.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I found a girl in a Romanian orphanage who looked just like Dylan. The resemblance was uncanny.

Tôi đã tìm thấy một cô gái trong trại mồ côi Romania trông giống Dylan. Sự tương đồng là kỳ lạ.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay