rural

[Mỹ]/ˈrʊərəl/
[Anh]/ˈrʊrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến nông thôn

Cụm từ & Cách kết hợp

rural area

khu vực nông thôn

rural development

phát triển nông thôn

rural community

cộng đồng nông thôn

rural population

dân cư nông thôn

rural farming

nông nghiệp nông thôn

rural economics

kinh tế nông thôn

rural education

giáo dục nông thôn

rural credit cooperatives

hợp tác xã tín dụng nông thôn

rural life

cuộc sống nông thôn

rural environment

môi trường nông thôn

rural migrant workers

người lao động nhập cư nông thôn

rural electrification

khu vực nông thôn

rural sociology

xã hội học nông thôn

Câu ví dụ

the southern rural poor.

người nghèo nông thôn miền Nam.

the rural way of life.

phong cách sống nông thôn.

a sleepy rural town.

một thị trấn nông thôn yên tĩnh.

rural life in the Thirties.

cuộc sống nông thôn những năm 30.

an expression of rural values.

một biểu hiện của các giá trị nông thôn.

rural areas of Britain.

các vùng nông thôn của nước Anh.

the dictionary lists ‘rural policeman’ s.v. ‘rural’.

từ điển liệt kê 'cảnh sát nông thôn' s.v. 'nông thôn'.

houses in lone rural settings.

nhà ở các khu vực nông thôn hẻo lánh.

his masterly account of rural France.

bản tường thuật xuất sắc của người về vùng nông thôn nước Pháp.

a poet and recorder of rural and industrial life.

Một nhà thơ và người ghi lại cuộc sống nông thôn và công nghiệp.

the spread of the urban population into rural areas.

sự mở rộng của dân số đô thị ra các vùng nông thôn.

the Black vote; the rural vote.

bầu cử của người da đen; bầu cử nông thôn.

We left the city for a rural home.

Chúng tôi rời thành phố để về một ngôi nhà ở nông thôn.

He lived a rural life.

Anh ấy sống một cuộc sống nông thôn.

Casas rurales, hoteles rurales, apartamentos rurales, campings y albergues rurales en Europa.

Casas rurales, hoteles rurales, apartamentos rurales, campings y albergues rurales en Europa.

Ví dụ thực tế

Compared with urban transportation, rural transportation has experienced even bigger changes.

So với giao thông đô thị, giao thông nông thôn đã có những thay đổi lớn hơn.

Nguồn: CRI Online July 2019 Collection

In rural areas the picture is bleaker still.

Ở các vùng nông thôn, tình hình còn ảm đạm hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

That is benefiting the AfD surging particularly in rural areas.

Điều đó có lợi cho AfD, đặc biệt là ở các vùng nông thôn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The duck doesn't see urban and rural.

Con vịt không phân biệt được đô thị và nông thôn.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

So rural means in the countryside, basically.

Nói chung, nông thôn có nghĩa là ở vùng nông thôn.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

They lived in a small rural community.

Họ sống trong một cộng đồng nông thôn nhỏ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

There are other ways of rural production.

Có những cách sản xuất nông thôn khác.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Most of them live in rural areas.

Hầu hết họ sống ở vùng nông thôn.

Nguồn: This month VOA Special English

Their rural dream has become a nightmare.

Ước mơ nông thôn của họ đã trở thành ác mộng.

Nguồn: America The Story of Us

Take Adams State University in southern rural Colorado.

Ví dụ như trường Đại học Adams State ở Colorado nông thôn phía nam.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay