seder

[Mỹ]/ˈseɪdə/
[Anh]/ˈseɪdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một buổi lễ và bữa ăn nghi lễ của người Do Thái được tổ chức vào đêm đầu tiên hoặc hai đêm đầu tiên của Lễ Vượt Qua.

Cụm từ & Cách kết hợp

passover seder

bữa tiệc Passover

seder plate

đĩa seder

traditional seder

seder truyền thống

seder service

nghi lễ seder

family seder

seder gia đình

first seder

seder đầu tiên

second seder

seder thứ hai

seder meal

bữa ăn seder

group seder

seder nhóm

online seder

seder trực tuyến

Câu ví dụ

we will have a seder at our home this year.

Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc seder tại nhà mình năm nay.

the seder plate is an important part of the celebration.

Đĩa seder là một phần quan trọng của lễ kỷ niệm.

during the seder, we read from the haggadah.

Trong suốt bữa tiệc seder, chúng tôi đọc từ haggadah.

it's traditional to invite family and friends to the seder.

Theo truyền thống, chúng ta mời gia đình và bạn bè đến dự seder.

we will prepare matzah for the seder meal.

Chúng tôi sẽ chuẩn bị matzah cho bữa ăn seder.

each item on the seder plate has a special meaning.

Mỗi món trên đĩa seder đều có một ý nghĩa đặc biệt.

the seder is a time for storytelling and reflection.

Bữa tiệc seder là thời gian để kể chuyện và suy ngẫm.

many families have their own unique seder traditions.

Nhiều gia đình có những truyền thống seder độc đáo của riêng họ.

we sing songs during the seder to celebrate.

Chúng tôi hát những bài hát trong suốt bữa tiệc seder để ăn mừng.

preparing for the seder can be a fun family activity.

Chuẩn bị cho seder có thể là một hoạt động vui vẻ cho cả gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay