sheriff

[Mỹ]/'ʃerɪf/
[Anh]/'ʃɛrɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Mỹ) viên chức thực thi pháp luật chính của một quận.
Word Forms
số nhiềusheriffs

Cụm từ & Cách kết hợp

deputy sheriff

thanh tra trưởng phó

county sheriff

trưởng phó quận

elected sheriff

trưởng phó được bầu

sheriff's office

văn phòng trưởng phó

Câu ví dụ

the sheriff was to apprize the value of the lands.

thẩm phán sẽ đánh giá giá trị của đất đai.

He was appointed Sheriff of New York.

Anh ta được bổ nhiệm làm thẩm phán của New York.

the sheriff's officers supervised the house clearance.

Các sĩ quan của thẩm phán giám sát việc dọn dẹp nhà cửa.

The sheriff's badge was shaped like a star.

Huy hiệu của cảnh sát trưởng có hình dạng như một ngôi sao.

The sheriff announced a bounty of 15 dollars for the pelt of every coyote killed.

Người cảnh sát trưởng thông báo một khoản tiền thưởng trị giá 15 đô la cho da của mọi con chó sói bị giết.

Sheriff Bannerman can't seem to solve a case without calling in his human Ouija board Johnny Smith.

Thanh tra trưởng Bannerman dường như không thể giải quyết một vụ án mà không cần gọi đến Johnny Smith, người có khả năng giao tiếp với người chết.

As a matter of routine, the sheriff's office there had been notified of the change of address.

Theo quy trình, văn phòng của thẩm phán ở đó đã được thông báo về thay đổi địa chỉ.

Ví dụ thực tế

David Sweat murdered a sheriff in 2002.

David Sweat đã giết một người cảnh sát trưởng vào năm 2002.

Nguồn: NPR News June 2015 Compilation

You're the sheriff so Caramel should do as YOU say?

Bạn là người cảnh sát trưởng, vậy Caramel nên làm theo lời bạn nói?

Nguồn: Little Bear Charlie

There were horse thieves and cattle thieves, but there were few sheriffs!

Có những kẻ trộm ngựa và trộm gia súc, nhưng có rất ít người cảnh sát trưởng!

Nguồn: Western Exploration of the United States

You're in the right place to be a sheriff now, Charley.

Đây là nơi thích hợp để bạn trở thành người cảnh sát trưởng, Charley.

Nguồn: Little Bear Charlie

And even a reckless sheriff will never take on an entire army.

Ngay cả một người cảnh sát trưởng bất chấp cũng không thể đối đầu với toàn bộ quân đội.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

48 hours, she don't pay-- I send sheriff for eviction.

48 tiếng, cô ta không trả tiền - tôi sẽ cử người cảnh sát trưởng đến để đuổi đi.

Nguồn: The Best Mom

The sheriff convicted the man of murder.

Người cảnh sát trưởng đã kết tội người đàn ông vì tội giết người.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Are you still being a sheriff, Charley, now that you've stopped being bossy?

Bạn vẫn còn là người cảnh sát trưởng, Charley, bây giờ khi bạn đã ngừng ra lệnh?

Nguồn: Little Bear Charlie

County Sheriff Tom Schmerber says that Texas takeover puts local officials in a tough spot.

Cảnh sát trưởng quận Tom Schmerber cho biết việc tiếp quản của Texas khiến các quan chức địa phương gặp khó khăn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

So the Americans don't want to be the global sheriff for security

Vậy người Mỹ không muốn trở thành người cảnh sát toàn cầu để đảm bảo an ninh.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay