spiritual

[Mỹ]/ˈspɪrɪtʃuəl/
[Anh]/ˈspɪrɪtʃuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến tinh thần hoặc linh hồn; liên quan đến tôn giáo hoặc nhà thờ.
Word Forms
số nhiềuspirituals

Cụm từ & Cách kết hợp

spiritual growth

phát triển tinh thần

spiritual journey

hành trình tâm linh

spiritual practice

thực hành tâm linh

spiritual civilization

nền văn minh tinh thần

spiritual world

thế giới tâm linh

spiritual leader

nhà lãnh đạo tinh thần

spiritual pillar

cột tâm linh

negro spiritual

âm nhạc tâm linh của người da đen

spiritual healing

chữa lành tâm linh

Ví dụ thực tế

Oh, when he sings! When he sings those spirituals!

Ôi, khi anh ấy hát! Khi anh ấy hát những bài thánh ca đó!

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

You seriously think this sophisticated, spiritual acupuncturist goes bowling?

Bạn thực sự nghĩ rằng người bác sĩ chuyên khoa, tinh thần và có tay nghề cao này có đi chơi bowling không?

Nguồn: Out of Control Season 3

But our moral and spiritual " lag" must be redeemed.

Nhưng sự tụt hậu về mặt đạo đức và tinh thần của chúng ta phải được khắc phục.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Nature was important to their spiritual beliefs.

Thiên nhiên rất quan trọng đối với niềm tin tâm linh của họ.

Nguồn: A Brief History of the United States

Will be able to join hands and sing in the words of the old negro spiritual.

Sẽ có thể nắm tay nhau và hát bằng những lời của bài thánh ca da đen cổ xưa.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

But this spiritual marriage was tough, too.

Nhưng cuộc hôn nhân tinh thần này cũng rất khó khăn.

Nguồn: The Economist (Summary)

No, we subsidise education, enlightenment, spiritual uplift.

Không, chúng tôi trợ cấp cho giáo dục, sự khai sáng và sự nâng cao tinh thần.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

So originally a " guru" was a spiritual guide.

Vì vậy, ban đầu một "guru" là một người hướng dẫn tinh thần.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

" Welcome to the spiritual oasis, " Happy said proudly.

“Chào mừng đến với ốc đảo tâm linh,” Happy tự hào nói.

Nguồn: Spider-Man: No Way Home

Maybe there is an element, a spiritual element, of hope in this whole thing.

Có thể có một yếu tố, một yếu tố tinh thần, của hy vọng trong tất cả những điều này.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay