stalin

[Mỹ]/ˈstɑ:lin/
[Anh]/ˈstɑlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhà lãnh đạo Liên Xô được tôn vinh vì chế độ độc tài khắc nghiệt của ông trong giữa thế kỷ 20.
Word Forms
số nhiềustalins

Cụm từ & Cách kết hợp

Joseph Stalin

Joseph Stalin

Stalinist regime

Chế độ Stalinist

Câu ví dụ

Stalin was a Soviet politician and dictator.

Stalin là một chính trị gia và nhà độc tài Liên Xô.

Many people were purged during Stalin's rule.

Nhiều người đã bị thanh trừng trong thời kỳ cầm quyền của Stalin.

Stalin implemented a series of Five-Year Plans.

Stalin đã thực hiện một loạt các Kế hoạch Năm năm.

The Stalinist regime was known for its harsh policies.

Chế độ Stalinist nổi tiếng với các chính sách nghiêm khắc.

Stalin's leadership style was characterized by centralized control.

Phong cách lãnh đạo của Stalin được đặc trưng bởi sự kiểm soát tập trung.

Stalin's cult of personality was widespread in the Soviet Union.

Tín ngưỡng cá nhân của Stalin lan rộng ở Liên Xô.

Stalin's policies led to widespread famine in Ukraine.

Các chính sách của Stalin dẫn đến nạn đói lan rộng ở Ukraine.

Stalin signed a non-aggression pact with Hitler in 1939.

Stalin đã ký một hiệp ước không xâm lược với Hitler vào năm 1939.

Stalin's death marked the end of an era in Soviet history.

Cái chết của Stalin đánh dấu sự kết thúc của một kỷ nguyên trong lịch sử Liên Xô.

Stalin's legacy continues to be debated by historians.

Di sản của Stalin vẫn tiếp tục bị tranh luận bởi các nhà sử học.

Ví dụ thực tế

Hitler learnt a lot from Stalin, and vice versa.

Hitler đã học được rất nhiều từ Stalin, và ngược lại.

Nguồn: The Economist - Arts

“Stalin's Curse” draws mainly on German and Russian archives, plus numerous first-hand accounts, and the author's formidable interpretative skills.

“Lời nguyền của Stalin” chủ yếu dựa trên các kho lưu trữ của Đức và Nga, cùng với nhiều tài liệu trực tiếp và kỹ năng diễn giải đáng kinh ngục của tác giả.

Nguồn: The Economist - Arts

On the central front, General Guderian, the tank strategist and proponent of blitzkrieg is held up by the Stalin Line.

Ở mặt trận trung tâm, Thiếu tướng Guderian, chiến lược gia xe tăng và người ủng hộ chiến tranh chớp nhoáng, bị chặn lại bởi Hàng phòng thủ Stalin.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

A Moscow cinema has stop screening the banned film The Death of Stalin after a visit from several police offices.

Một rạp chiếu phim ở Moscow đã ngừng chiếu bộ phim bị cấm 'Cái chết của Stalin' sau khi một số cảnh sát đến thăm.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2018

For a darker experience, visitors can head to the Joseph Stalin Museum.

Để có một trải nghiệm đen tối hơn, du khách có thể đến Bảo tàng Joseph Stalin.

Nguồn: VOA Special July 2018 Collection

In the 1950s, he had it rebuilt with lavish Soviet aid and named it Stalin Boulevard.

Trong những năm 1950, ông đã cho nó được xây dựng lại với sự viện trợ hào phóng của Liên Xô và đặt tên là Đại lộ Stalin.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

It was intended as a precursor to another later  meeting in Iran which would include Stalin.

Nó được dự định như một bước đi trước cho một cuộc gặp gỡ khác sau đó ở Iran, trong đó có Stalin.

Nguồn: Charming history

For instance, a hugely important Allied power, Stalin’s Soviet Union, was, like, the least democratic place, ever.

Ví dụ, một cường quốc Đồng minh vô cùng quan trọng, Liên Xô của Stalin, là một trong những nơi ít dân chủ nhất từ trước đến nay.

Nguồn: World History Crash Course

With or without the big statue, foreign visitors say the musty, Soviet-era exhibits at the Stalin Museum here seem frozen in time.

Với hoặc không có bức tượng lớn, du khách nước ngoài nói rằng các hiện vật thời kỳ Liên Xô cũ kỹ tại Bảo tàng Stalin ở đây dường như bị đóng băng trong thời gian.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

The Russians've set up a new kind of artillery, a rocket launcher called " Stalin's Organ" or " Katyusha" , because of its sound like a nest organ pipes, a most terrified weapon.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay