strong

[Mỹ]/strɒŋ/
[Anh]/strɔŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. mạnh mẽ về thể chất; có kỹ năng; có khả năng chịu đựng lực hoặc căng thẳng; được thiết lập vững chắc
adv. với sức mạnh lớn; một cách mãnh liệt
Word Forms
so sánh hơnstronger
so sánh nhấtstrongest

Cụm từ & Cách kết hợp

strong foundation

nền tảng vững chắc

strong for

mạnh mẽ cho

strong wind

gió mạnh

strong point

điểm mạnh

strong interest

sự quan tâm mạnh mẽ

strong will

ý chí mạnh mẽ

strong growth

tăng trưởng mạnh mẽ

strong demand

nhu cầu mạnh mẽ

strong market

thị trường mạnh mẽ

strong acid

axit mạnh

strong earthquake

động đất mạnh

strong body

cơ thể khỏe mạnh

strong function

chức năng mạnh mẽ

strong light

ánh sáng mạnh mẽ

strong evidence

bằng chứng mạnh mẽ

strong base

bazơ mạnh

strong position

vị trí mạnh mẽ

strong force

lực mạnh

strong hand

bàn tay khỏe mạnh

strong tea

trà mạnh

be strong in

mạnh mẽ trong

Câu ví dụ

be of strong constitution

có sức khỏe tốt

a strong constitution; a strong heart.

một hiến pháp mạnh mẽ; một trái tim khỏe mạnh.

a strong building; a strong fabric.

một tòa nhà vững chắc; một loại vải chắc chắn

a strong flank; a strong defense.

một sườn mạnh; một phòng thủ mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay