sustainable

[Mỹ]/səˈsteɪnəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (liên quan đến việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên và năng lượng) không phá hủy cân bằng sinh thái, sử dụng hợp lý; có thể duy trì.

Cụm từ & Cách kết hợp

sustainable development

phát triển bền vững

sustainable living

sống bền vững

sustainable agriculture

nông nghiệp bền vững

sustainable energy

năng lượng bền vững

sustainable practices

thực hành bền vững

sustainable business

kinh doanh bền vững

sustainable solutions

giải pháp bền vững

sustainable growth

tăng trưởng bền vững

sustainable competitive advantage

lợi thế cạnh tranh bền vững

sustainable economic growth

tăng trưởng kinh tế bền vững

Câu ví dụ

sustainable definitions of good educational practice.

những định nghĩa bền vững về thực hành giáo dục tốt.

So, its sustainable land use is a primary factor of sustainable development of Tianjin.Tianjin new coastal area locates on the estuarial area and seashore where ecological environment is vulnerable.

Vì vậy, việc sử dụng đất bền vững của nó là một yếu tố quan trọng của sự phát triển bền vững của Thiên Tân. Khu vực ven biển mới của Thiên Tân nằm ở khu vực cửa sông và bờ biển, nơi môi trường sinh thái rất dễ bị tổn thương.

In recent years, the sustainable development of automatic manual transmissions (AMTs) control in vehicles is conspicuous.

Trong những năm gần đây, sự phát triển bền vững của hệ thống điều khiển hộp số tự động (AMT) trong các phương tiện là nổi bật.

In order to accelerating the sustainable development of the agritourism, it’s necessary to combine the agritourism with the travel agency sale promotion.

Để thúc đẩy sự phát triển bền vững của du lịch nông nghiệp, cần kết hợp du lịch nông nghiệp với chương trình khuyến mãi bán hàng của công ty du lịch.

Sustainable development is a dynamic course, to constitute the indicator system must be provided with administrative levels and securable attribution.

Phát triển bền vững là một quá trình năng động, để cấu thành hệ thống chỉ số phải được cung cấp với các cấp hành chính và khả năng quy trách nhiệm.

Biorefinery is a new industrial mode substituting renewable biomass for unrenewable fossil resource to produce bioenergy or chemicals and securing the sustainable development of social economics.

Lối công nghiệp sinh khối là một phương thức công nghiệp mới thay thế sinh khối tái tạo bằng tài nguyên hóa thạch không thể tái tạo để sản xuất năng lượng sinh học hoặc hóa chất và đảm bảo sự phát triển bền vững của kinh tế - xã hội.

Whether the selection of grassland grazing systems is reasonable has direct influences on sustainable utilization of grassland resources, bioenvironmental quality on grassland and herdmen's income.

Việc lựa chọn các hệ thống chăn thả trên đồng cỏ có hợp lý hay không có ảnh hưởng trực tiếp đến việc sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên đồng cỏ, chất lượng sinh thái trên đồng cỏ và thu nhập của những người chăn gia súc.

Due to the lagged manufacturing technology, lower efficiency and unbefitting consumption pattern, etc, there is a big challenge of energy-environmental sustainable development in the cities in China.

Do công nghệ sản xuất lạc hậu, hiệu quả thấp và mô hình tiêu thụ không phù hợp, v.v., có một thách thức lớn về phát triển bền vững năng lượng-môi trường ở các thành phố của Trung Quốc.

The actual land use planning didn't lucubrate into the sustainable land use deeply, thus it was placed into an embarrassed condition facing the issues of environment.

Quy hoạch sử dụng đất thực tế chưa đi sâu vào sử dụng đất bền vững, do đó nó bị đặt vào tình trạng khó xử khi đối mặt với các vấn đề về môi trường.

Ví dụ thực tế

Programs exist that guarantee sustainable forest management.

Các chương trình tồn tại đảm bảo quản lý rừng bền vững.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

D) The relief effort will be rendered less sustainable.

D) Nỗ lực cứu trợ sẽ ít bền vững hơn.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

The aim is to keep visits sustainable and access fair.

Mục tiêu là duy trì các chuyến thăm bền vững và đảm bảo khả năng tiếp cận công bằng.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

That is also very very sustainable.

Điều đó cũng rất rất bền vững.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Well, using plastic bags is harmful to our sustainable development.

Tuy nhiên, việc sử dụng túi ni lông gây hại cho sự phát triển bền vững của chúng ta.

Nguồn: A Brief Guide to Foreign Trade Conversations

But is throwing things away a sustainable approach?

Nhưng việc vứt bỏ mọi thứ có phải là một cách tiếp cận bền vững không?

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Sustainable harmony means now we will reduce inequality.

Sự hòa hợp bền vững có nghĩa là bây giờ chúng ta sẽ giảm bất bình đẳng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

And that's before sustainable aviation fuel really ramps up.

Và điều đó là trước khi nhiên liệu hàng không bền vững thực sự tăng tốc.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

They're put to good use already in a sustainable, in a very sustainable way.

Chúng được sử dụng hiệu quả rồi trong một cách bền vững, theo một cách rất bền vững.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Otherwise this industry won't be sustainable.

Nếu không, ngành công nghiệp này sẽ không bền vững.

Nguồn: Charlie Rose interviews Didi President Liu Qing.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay