tangier

[Mỹ]/tæn'dʒiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố cảng ở Morocco, Tangier.

Câu ví dụ

The spices in the dish made it tangier.

Những loại gia vị trong món ăn khiến nó có vị chua hơn.

Adding lemon juice will make the salad tangier.

Thêm nước cốt chanh sẽ làm cho món salad có vị chua hơn.

She prefers tangier flavors in her food.

Cô ấy thích những hương vị chua hơn trong món ăn của mình.

The tangier the sauce, the better it tastes.

Càng có vị chua thì nước sốt càng ngon.

The tangier the fruit, the more refreshing it is.

Càng có vị chua thì trái cây càng thanh mát.

A tangier wine pairs well with spicy food.

Một loại rượu vang có vị chua hơn rất hợp với đồ ăn cay.

The tangier the dressing, the more it enhances the salad.

Càng có vị chua thì nước sốt trộn salad càng làm tăng thêm hương vị cho món salad.

Tangier foods can help stimulate the taste buds.

Những món ăn có vị chua hơn có thể giúp kích thích vị giác.

The tangier the salsa, the better it complements the tacos.

Càng có vị chua thì salsa càng làm tăng thêm hương vị cho tacos.

Some people enjoy tangier foods while others prefer milder flavors.

Một số người thích những món ăn có vị chua hơn, trong khi những người khác thích những hương vị nhẹ nhàng hơn.

Ví dụ thực tế

VI, the man whose policies have given Tangier its new vitality.

VI, người đàn ông mà những chính sách của ông đã mang lại sự sống mới cho Tangier.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Will find this... night in tangiers enough?

Liệu có đủ... đêm ở Tangier không?

Nguồn: Gossip Girl Season 1

Tangier, Morocco’s airport is exact opposite the airport of Whangarei, New Zealand.

Sân bay Tangier, Morocco nằm hoàn toàn đối diện với sân bay Whangarei, New Zealand.

Nguồn: Encyclopedia of Trivia Facts

Yeah it's just even tangier now, it's even sweeter now Brigadeiro-Brigadeido!

Ừ, bây giờ nó còn tangier hơn nữa, bây giờ nó còn ngọt hơn nữa Brigadeiro-Brigadeido!

Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)

Why does Lord Hexham spend so much time in Tangier?

Tại sao Lord Hexham lại dành nhiều thời gian ở Tangier như vậy?

Nguồn: Downton Abbey Video Version (Season 6)

The young men of Tangier, mainly.

Chủ yếu là những thanh niên ở Tangier.

Nguồn: Downton Abbey Video Version (Season 6)

Sir, I'm getting reports from my station chief in Tangier.

Thưa ông, tôi nhận được báo cáo từ trưởng trạm của tôi ở Tangier.

Nguồn: Designated Survivor Season 1

The red lines on the map that track Indy's odysseys streak from Tangier to the Aegean.

Những đường kẻ màu đỏ trên bản đồ theo dõi những cuộc phiêu lưu của Indy trải dài từ Tangier đến Aegean.

Nguồn: The Economist Culture

They walked together through the narrow streets of Tangier. Everywhere there were stalls with items for sale.

Họ đi bộ cùng nhau qua những con phố hẹp của Tangier. Mọi nơi đều có những quầy hàng bán đồ.

Nguồn: The Alchemist

The interior ministry said the network is planning attacks across nine towns and cities including Arcadia, Tangier and Marrakech.

Bộ nội vụ cho biết mạng lưới này đang lên kế hoạch tấn công ở chín thị trấn và thành phố, bao gồm Arcadia, Tangier và Marrakech.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay