training

[Mỹ]/ˈtreɪnɪŋ/
[Anh]/ˈtreɪnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hướng dẫn; canh tác; nhắm; tỉa
v. chỉ dẫn; nuôi dưỡng
Word Forms
hiện tại phân từtraining
số nhiềutrainings

Cụm từ & Cách kết hợp

training session

buổi huấn luyện

on-the-job training

đào tạo tại chỗ

training program

chương trình đào tạo

training workshop

hội thảo đào tạo

employee training

đào tạo nhân viên

in training

đang đào tạo

personnel training

đào tạo nhân sự

professional training

đào tạo chuyên nghiệp

training system

hệ thống đào tạo

education and training

giáo dục và đào tạo

training center

trung tâm đào tạo

technical training

đào tạo kỹ thuật

physical training

đào tạo thể chất

training course

khóa đào tạo

vocational training

đào tạo nghề

training method

phương pháp đào tạo

teacher training

đào tạo giáo viên

training camp

trại huấn luyện

skill training

đào tạo kỹ năng

military training

huấn luyện quân sự

training school

trường đào tạo

management training

đào tạo quản lý

practical training

đào tạo thực tế

Câu ví dụ

training for a football

tập luyện cho bóng đá

training for the race

đào tạo cho cuộc đua

he is training for the ministry.

anh ấy đang đào tạo cho bộ.

in-service training for staff.

đào tạo tại chỗ cho nhân viên.

a quickie training course

khóa đào tạo nhanh

training of mind and body

đào tạo cả về thể chất lẫn tinh thần

Training is a prerequisite for competence.

Đào tạo là điều kiện tiên quyết để đạt được năng lực.

their training courses are to be chopped.

các khóa đào tạo của họ sẽ bị cắt giảm.

a training programme should be devised.

một chương trình đào tạo nên được xây dựng.

in-service training of library staff.

đào tạo trong dịch vụ của nhân viên thư viện.

John was a scientist by training and inclination.

John là một nhà khoa học về đào tạo và sở thích.

training will be given low priority.

đào tạo sẽ được ưu tiên thấp.

a pilot scheme for training workers.

Một chương trình thử nghiệm để đào tạo người lao động.

the training necessary to qualify as a solicitor.

khóa đào tạo cần thiết để đủ điều kiện làm luật sư.

training at semi-professional level.

đào tạo ở cấp độ bán chuyên nghiệp.

I sat in on a training session for therapists.

Tôi đã tham gia một buổi đào tạo cho các nhà trị liệu.

Ví dụ thực tế

This level of skill indicates specialized training.

Mức kỹ năng này cho thấy sự đào tạo chuyên môn.

Nguồn: Criminal Minds Season 1

Do you have somebody supervising your training?

Bạn có ai đó giám sát quá trình đào tạo của bạn không?

Nguồn: Advanced Interpretation Listening Fourth Edition

Washington questions Moscow claims that the troops are training.

Washington đặt câu hỏi về những tuyên bố của Moscow rằng quân đội đang huấn luyện.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2021 Collection

I've actually just finished my training. I'm a hairdresser.

Tôi vừa mới hoàn thành khóa đào tạo của mình. Tôi là thợ làm tóc.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Mainland China Edition)

She attends technical training in potato production.

Cô ấy tham gia đào tạo kỹ thuật về sản xuất khoai tây.

Nguồn: Global Slow English

C) The animals used received no training.

C) Những con vật được sử dụng không được huấn luyện.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

Do resistance training three times a week.

Tập luyện sức bền ba lần một tuần.

Nguồn: Connection Magazine

They kept on training in their basements.

Họ cứ tiếp tục huấn luyện trong tầng hầm của họ.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Training for new recruits is difficult and intense.

Việc huấn luyện tân binh là khó khăn và khắc nghiệt.

Nguồn: VOA Special September 2016 Collection

The training session lasted for two hours.

Buổi huấn luyện kéo dài hai tiếng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay