trainings

[Mỹ]/[ˈtreɪnɪŋz]/
[Anh]/[ˈtreɪnɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động huấn luyện ai đó hoặc điều gì đó; Một chuỗi các bài tập hoặc hoạt động được thiết kế để cải thiện một kỹ năng hoặc khả năng cụ thể; Một giai đoạn huấn luyện; Một buổi huấn luyện.

Cụm từ & Cách kết hợp

training sessions

buổi tập huấn

training program

chương trình tập huấn

training staff

nhân viên tập huấn

training needs

nhu cầu tập huấn

training course

khoá học tập huấn

training materials

tài liệu tập huấn

training video

video tập huấn

training facility

địa điểm tập huấn

training manual

sổ tay tập huấn

training time

thời gian tập huấn

Câu ví dụ

we provide comprehensive trainings for new employees.

Chúng tôi cung cấp các khóa đào tạo toàn diện cho nhân viên mới.

regular safety trainings are crucial for all staff.

Các khóa đào tạo an toàn định kỳ rất quan trọng đối với tất cả nhân viên.

the company invested heavily in leadership trainings.

Chủ công ty đã đầu tư mạnh vào các khóa đào tạo lãnh đạo.

sales trainings improved the team's performance significantly.

Các khóa đào tạo bán hàng đã cải thiện đáng kể hiệu suất của đội nhóm.

ongoing technical trainings keep our engineers up-to-date.

Các khóa đào tạo kỹ thuật liên tục giúp kỹ sư của chúng tôi luôn cập nhật.

the new software requires extensive user trainings.

Phần mềm mới yêu cầu các khóa đào tạo người dùng rộng rãi.

interactive trainings are more engaging than lectures.

Các khóa đào tạo tương tác hấp dẫn hơn so với bài giảng.

mandatory compliance trainings are scheduled for next week.

Các khóa đào tạo tuân thủ bắt buộc được lên lịch vào tuần tới.

the success of the project depended on effective trainings.

Thành công của dự án phụ thuộc vào các khóa đào tạo hiệu quả.

we conduct virtual trainings to accommodate remote workers.

Chúng tôi tổ chức các khóa đào tạo ảo để phù hợp với nhân viên làm việc từ xa.

the annual performance reviews include recommendations for trainings.

Các đánh giá hiệu suất hàng năm bao gồm các khuyến nghị về đào tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay