tyke

[Mỹ]/taɪk/
[Anh]/taɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đứa trẻ tinh nghịch hoặc hỗn xược
Word Forms
số nhiềutykes

Cụm từ & Cách kết hợp

playful tyke

thằng nhóc tinh nghịch

curious tyke

thằng nhóc tò mò

energetic tyke

thằng nhóc tràn đầy năng lượng

Câu ví dụ

Little tykes play in kindergarten.

Những đứa trẻ nhỏ chơi trong nhà trẻ.

is the little tyke up to his tricks again?.

Cậu bé nghịch ngợm lại bày trò gì nữa rồi?.

The little tyke ran around the playground with his friends.

Cậu bé chạy quanh sân chơi cùng với bạn bè.

She always keeps an eye on the tyke to make sure he's safe.

Cô ấy luôn để mắt đến cậu bé để đảm bảo cậu ấy an toàn.

The tyke's laughter filled the room with joy.

Tiếng cười của cậu bé tràn ngập căn phòng niềm vui.

The tyke's curiosity led him to explore the world around him.

Sự tò mò của cậu bé dẫn cậu bé khám phá thế giới xung quanh.

The tyke's energy seemed endless as he played all day long.

Năng lượng của cậu bé dường như vô tận khi cậu bé chơi cả ngày.

The tyke's mischievous smile hinted at trouble ahead.

Nụ cười tinh quái của cậu bé cho thấy có rắc rối phía trước.

The tyke's innocence was evident in his wide-eyed wonder.

Sự ngây thơ của cậu bé thể hiện rõ qua ánh mắt đầy kinh ngạc của cậu.

The tyke's tantrum caught everyone's attention in the store.

Cơn bực tức của cậu bé thu hút sự chú ý của mọi người trong cửa hàng.

The tyke's creativity shone through in his imaginative play.

Sự sáng tạo của cậu bé thể hiện qua trò chơi tưởng tượng của cậu.

The tyke's bedtime routine included a story and a lullaby.

Nghi thức đi ngủ của cậu bé bao gồm một câu chuyện và một bài hát ru.

Ví dụ thực tế

" Little tyke, " chortled Mr. Dursley as he left the house.

" Little tyke, " ông Dursley cười khúc khích khi ông rời khỏi nhà.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Hey, mom. -Oh, there's my little tyke.

Hey, mom. -Oh, đó là cục cún con của mẹ.

Nguồn: Charlie’s Growth Diary Season 3

Hey, turns out when Grandma Rose was a tyke...

Hey, hóa ra khi bà Rose còn là một đứa trẻ...

Nguồn: Supernatural Season 2

If your child's name immediately makes people think of blood and gore, that's not exactly an auspicious start for the tyke.

Nếu tên của con bạn ngay lập tức khiến mọi người nghĩ đến máu và bạo lực, thì đó không phải là một khởi đầu tốt đẹp cho đứa trẻ.

Nguồn: The importance of English names.

Two seconds later Harry, heart thudding madly, heard Uncle Vernon coming into the hall, calling, " Dudley must have left his television on again, the little tyke! "

Hai giây sau, Harry, tim đập loạn xạ, nghe thấy chú Vernon bước vào sảnh, gọi: " Dudley chắc chắn đã để lại cái ti vi của mình, cục cún con!"

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

" It may be offensive to others. But I shall not desist from voting with him on that account" . Lydgate immediately wrote down " Tyke" .

" Có thể gây khó chịu cho người khác. Nhưng tôi sẽ không từ bỏ việc bỏ phiếu chung với ông về vấn đề đó" ,

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

" Yes, sir, " he answered, with cheerful alacrity. " I'll run down an' tyke a look over my kit, if you've no objections, sir, to wearin' my things" .

" Vâng, thưa ông, " anh trả lời, với vẻ vui vẻ và nhanh nhẹn. " Tôi sẽ chạy xuống và xem xét bộ đồ của tôi, nếu thưa ông không có phản đối, về việc mặc quần áo của tôi."

Nguồn: Sea Wolf (Volume 1)

So, if you think you're talented at table tennis, this tyke could turn the table tennis tables on you. Smashing spikes that make the ball spin. Serving returns that make your head spin.

Vậy, nếu bạn nghĩ mình có tài năng về bóng bàn, thì cục cún con này có thể lật ngược tình thế trên bàn bóng bàn. Những cú đánh mạnh mẽ khiến bóng xoáy. Những cú giao bóng trả bóng khiến đầu bạn quay cuồng.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

A brief but still hot discussion followed before each person wrote " Tyke" or " Farebrother" on a piece of paper and slipped it into a glass tumbler; and in the mean time Mr. Bulstrode saw Lydgate enter.

Một cuộc thảo luận ngắn nhưng vẫn còn nóng bỏng diễn ra trước khi mỗi người viết " Tyke" hoặc " Farebrother" lên một mảnh giấy và bỏ vào một ly thủy tinh; và trong lúc đó, ông Bulstrode thấy Lydgate bước vào.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay