| số nhiều | vehicles |
motor vehicle
phương tiện giao thông cơ giới
commercial vehicle
xe thương mại
electric vehicle
xe điện
emergency vehicle
xe cứu thương
personal vehicle
phương tiện cá nhân
vehicle maintenance
bảo trì phương tiện
launch vehicle
tên lửa
railway vehicle
tàu hỏa
passenger vehicle
phương tiện chở khách
vehicle registration
đăng ký xe
transport vehicle
phương tiện vận tải
tracked vehicle
xe bọc kim loại
road vehicle
phương tiện đường bộ
armored vehicle
xe chiến đấu bọc thép
special purpose vehicle
phương tiện chuyên dụng
space vehicle
phương tiện vũ trụ
utility vehicle
xe tải đa năng
vehicle traffic
giao thông phương tiện
heavy vehicle
phương tiện hạng nặng
hybrid vehicle
xe hybrid
off-road vehicle
xe địa hình
light vehicle
phương tiện hạng nhẹ
The police officer pulled over the speeding vehicle.
Cảnh sát giao thông đã chặn chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
Step out of the vehicle. I said step out of the vehicle.
Hãy bước ra khỏi xe. Tôi đã nói hãy bước ra khỏi xe.
Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.Aircraft, ships, satellite information and a remote underwater vehicle were all involved.
Máy bay, tàu thuyền, thông tin vệ tinh và một phương tiện dưới nước điều khiển từ xa đều đã bị liên quan.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionWater scooters are water vehicles that look very much like motorcycles.
Xe tay vịt là phương tiện dưới nước có kiểu dáng rất giống xe máy.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)There were multiple vehicles that were rammed.
Có nhiều phương tiện đã bị đâm.
Nguồn: NPR News October 2013 CollectionThe attacks targeted police and military vehicles.
Các cuộc tấn công nhắm vào xe cảnh sát và xe quân sự.
Nguồn: English Level Four Listening Weekly PlanSome are small and some can swallow a vehicle.
Một số thì nhỏ và một số có thể nuốt chửng một phương tiện.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionAnd then also the vehicle and the license registration.
Và sau đó còn có phương tiện và thông tin đăng ký xe.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasGeneral Motors is recalling nearly 200,000 sport utility vehicles.
General Motors đang thu hồi gần 200.000 xe thể thao đa dụng.
Nguồn: NPR News June 2013 CompilationCar makers recalled over 60 million vehicles this year.
Các nhà sản xuất ô tô đã thu hồi hơn 60 triệu xe trong năm nay.
Nguồn: NPR News December 2014 CollectionWe cannot use the vehicle since it's (inaudible).
Chúng tôi không thể sử dụng xe vì nó (không thể nghe thấy).
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collectionmotor vehicle
phương tiện giao thông cơ giới
commercial vehicle
xe thương mại
electric vehicle
xe điện
emergency vehicle
xe cứu thương
personal vehicle
phương tiện cá nhân
vehicle maintenance
bảo trì phương tiện
launch vehicle
tên lửa
railway vehicle
tàu hỏa
passenger vehicle
phương tiện chở khách
vehicle registration
đăng ký xe
transport vehicle
phương tiện vận tải
tracked vehicle
xe bọc kim loại
road vehicle
phương tiện đường bộ
armored vehicle
xe chiến đấu bọc thép
special purpose vehicle
phương tiện chuyên dụng
space vehicle
phương tiện vũ trụ
utility vehicle
xe tải đa năng
vehicle traffic
giao thông phương tiện
heavy vehicle
phương tiện hạng nặng
hybrid vehicle
xe hybrid
off-road vehicle
xe địa hình
light vehicle
phương tiện hạng nhẹ
The police officer pulled over the speeding vehicle.
Cảnh sát giao thông đã chặn chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
Step out of the vehicle. I said step out of the vehicle.
Hãy bước ra khỏi xe. Tôi đã nói hãy bước ra khỏi xe.
Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.Aircraft, ships, satellite information and a remote underwater vehicle were all involved.
Máy bay, tàu thuyền, thông tin vệ tinh và một phương tiện dưới nước điều khiển từ xa đều đã bị liên quan.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionWater scooters are water vehicles that look very much like motorcycles.
Xe tay vịt là phương tiện dưới nước có kiểu dáng rất giống xe máy.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)There were multiple vehicles that were rammed.
Có nhiều phương tiện đã bị đâm.
Nguồn: NPR News October 2013 CollectionThe attacks targeted police and military vehicles.
Các cuộc tấn công nhắm vào xe cảnh sát và xe quân sự.
Nguồn: English Level Four Listening Weekly PlanSome are small and some can swallow a vehicle.
Một số thì nhỏ và một số có thể nuốt chửng một phương tiện.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionAnd then also the vehicle and the license registration.
Và sau đó còn có phương tiện và thông tin đăng ký xe.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasGeneral Motors is recalling nearly 200,000 sport utility vehicles.
General Motors đang thu hồi gần 200.000 xe thể thao đa dụng.
Nguồn: NPR News June 2013 CompilationCar makers recalled over 60 million vehicles this year.
Các nhà sản xuất ô tô đã thu hồi hơn 60 triệu xe trong năm nay.
Nguồn: NPR News December 2014 CollectionWe cannot use the vehicle since it's (inaudible).
Chúng tôi không thể sử dụng xe vì nó (không thể nghe thấy).
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay