vehicle

[Mỹ]/ˈviːəkl/
[Anh]/ˈviːəkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện giao thông, một phương tiện truyền thông, một phương pháp.
Word Forms
số nhiềuvehicles

Cụm từ & Cách kết hợp

motor vehicle

phương tiện giao thông cơ giới

commercial vehicle

xe thương mại

electric vehicle

xe điện

emergency vehicle

xe cứu thương

personal vehicle

phương tiện cá nhân

vehicle maintenance

bảo trì phương tiện

launch vehicle

tên lửa

railway vehicle

tàu hỏa

passenger vehicle

phương tiện chở khách

vehicle registration

đăng ký xe

transport vehicle

phương tiện vận tải

tracked vehicle

xe bọc kim loại

road vehicle

phương tiện đường bộ

armored vehicle

xe chiến đấu bọc thép

special purpose vehicle

phương tiện chuyên dụng

space vehicle

phương tiện vũ trụ

utility vehicle

xe tải đa năng

vehicle traffic

giao thông phương tiện

heavy vehicle

phương tiện hạng nặng

hybrid vehicle

xe hybrid

off-road vehicle

xe địa hình

light vehicle

phương tiện hạng nhẹ

Câu ví dụ

The police officer pulled over the speeding vehicle.

Cảnh sát giao thông đã chặn chiếc xe đang chạy quá tốc độ.

Ví dụ thực tế

Step out of the vehicle. I said step out of the vehicle.

Hãy bước ra khỏi xe. Tôi đã nói hãy bước ra khỏi xe.

Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.

Aircraft, ships, satellite information and a remote underwater vehicle were all involved.

Máy bay, tàu thuyền, thông tin vệ tinh và một phương tiện dưới nước điều khiển từ xa đều đã bị liên quan.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Water scooters are water vehicles that look very much like motorcycles.

Xe tay vịt là phương tiện dưới nước có kiểu dáng rất giống xe máy.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

There were multiple vehicles that were rammed.

Có nhiều phương tiện đã bị đâm.

Nguồn: NPR News October 2013 Collection

The attacks targeted police and military vehicles.

Các cuộc tấn công nhắm vào xe cảnh sát và xe quân sự.

Nguồn: English Level Four Listening Weekly Plan

Some are small and some can swallow a vehicle.

Một số thì nhỏ và một số có thể nuốt chửng một phương tiện.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

And then also the vehicle and the license registration.

Và sau đó còn có phương tiện và thông tin đăng ký xe.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

General Motors is recalling nearly 200,000 sport utility vehicles.

General Motors đang thu hồi gần 200.000 xe thể thao đa dụng.

Nguồn: NPR News June 2013 Compilation

Car makers recalled over 60 million vehicles this year.

Các nhà sản xuất ô tô đã thu hồi hơn 60 triệu xe trong năm nay.

Nguồn: NPR News December 2014 Collection

We cannot use the vehicle since it's (inaudible).

Chúng tôi không thể sử dụng xe vì nó (không thể nghe thấy).

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay