bullet train
tàu cao tốc
train of thought
dòng suy nghĩ
by train
bằng tàu hỏa
train station
nhà ga tàu
on the train
trên tàu
in train
trong tàu
through train
tàu đi qua
train ticket
vé tàu
passenger train
tàu chở khách
train with
tàu với
a train of
một đoàn tàu
maglev train
tàu maglev
catch the train
bắt chuyến tàu
express train
tàu tốc hành
long train
tàu dài
train on
tàu trên
gear train
bộ bánh răng
travel by train
đi lại bằng tàu hỏa
take a train
đi tàu
freight train
tàu chở hàng
special train
tàu đặc biệt
the train was on time.
chuyến tàu đúng giờ.
a train of gears.
một đoàn tàu bánh răng.
The train was switching.
Chiếc tàu đang chuyển làn.
The train ran into a snowdrift.
Chiếc tàu đâm vào một đống tuyết.
a train of Pullman cars.
một đoàn tàu Pullman.
the train drew in to the station.
tàu hít vào ga.
the train didn't materialize.
chuyến tàu không xuất hiện.
a jerky train ride.
Một chuyến tàu giật lùi.
the train will terminate at Stratford.
tàu sẽ kết thúc tại Stratford.
shunt a train on to a siding
đẩy một đoàn tàu vào đường tránh
The train was behind time.
Tàu bị trễ giờ.
training for a football
tập luyện cho bóng đá
the train's regular schedule.
lịch trình thường xuyên của tàu.
the screech of train brakes.
tiếng phanh tàu chói tai.
take a train to Pittsburgh.
đi tàu đến Pittsburgh.
The arrival of the train was delayed.
Việc đến của tàu bị trì hoãn.
This train is bound for Shanghai.
chuyến tàu này đi đến Thượng Hải.
Ice bear should have trained before coming.
Gấu băng lẽ ra phải tập luyện trước khi đến.
Nguồn: We Bare BearsSwift steamers, and swifter railway trains, contribute to make the journey rapid, safe, and delightful.
Những tàu hơi nước nhanh chóng và những đoàn tàu hỏa ngày càng nhanh hơn góp phần làm cho chuyến đi nhanh chóng, an toàn và thú vị.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6Or bark " Yes" Like a trained animal.
Hoặc sủa "Có" giống như một con vật được huấn luyện.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)Bob takes the train and Mary takes the subway.
Bob đi tàu và Mary đi tàu điện ngầm.
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 8 (Upper)Two operators are dead following a landslide which derailed their train in Shaanxi.
Hai người vận hành đã thiệt mạng sau một trận sạt lở đất khiến đoàn tàu của họ bị trật đường ray ở Shaanxi.
Nguồn: CRI Online November 2014 CollectionWashington questions Moscow claims that the troops are training.
Washington đặt câu hỏi về những tuyên bố của Moscow rằng quân đội đang huấn luyện.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2021 CollectionThanks. What time is the next train?
Cảm ơn. Tàu tiếp theo chạy lúc mấy giờ?
Nguồn: Learn American English from Scratch (Beginner Edition)We think that the deer was trained.
Chúng tôi nghĩ rằng con hươu đã được huấn luyện.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthI always have to take the train.
Tôi luôn phải đi tàu.
Nguồn: Tim's British Accent ClassSo you kids take the train in?
Vậy các con các cậu đi tàu phải không?
Nguồn: Friends Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay