abamp

[Mỹ]/ˈæb æmp/
[Anh]/ˌæb æm p/

Dịch

n. ampe tuyệt đối (10 ampe); ampe tuyệt đối
Word Forms
số nhiềuabamps

Cụm từ & Cách kết hợp

abamperemeter

abamperemeter

abamp-equivalent current

dòng điện tương đương abamp

measurement in abamps

đo bằng abamp

abamp conversion factor

hệ số chuyển đổi abamp

abamp-based circuit design

thiết kế mạch dựa trên abamp

Câu ví dụ

the scientists used an abamp meter to measure magnetic fields.

các nhà khoa học đã sử dụng một mét kế abamp để đo các trường từ tính.

the current measured with an abamp meter was quite high.

dòng điện đo được bằng mét kế abamp khá cao.

an abamp is a unit of measurement for electrical current.

abamp là một đơn vị đo dòng điện.

the abamp meter displayed a steady reading.

mét kế abamp hiển thị một giá trị ổn định.

electrical engineers often use abamps in their calculations.

các kỹ sư điện thường sử dụng abamp trong các phép tính của họ.

the current flowing through the wire was measured in abamps.

dòng điện chạy qua dây dẫn được đo bằng abamp.

a high abamp reading indicates a strong electrical current.

một giá trị abamp cao cho thấy dòng điện mạnh.

the abamp meter is a crucial tool for electricians.

mét kế abamp là một công cụ quan trọng cho các thợ điện.

understanding abamps is essential for working with electricity.

hiểu về abamp là điều cần thiết để làm việc với điện.

the abamp meter needs to be calibrated regularly.

mét kế abamp cần được hiệu chỉnh thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay