abasements

[Mỹ]/[əˈbeɪsmənts]/
[Anh]/[əˈbeɪsmənts]/

Dịch

n. các hành động hoặc trường hợp sỉ nhục hoặc hạ thấp; các biểu hiện của lòng khiêm tốn; sự hạ thấp cấp bậc hoặc địa vị

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding abasements

tránh xa sự hạ nhục

suffered abasements

đã chịu đựng sự hạ nhục

past abasements

sự hạ nhục trong quá khứ

endured abasements

chịu đựng sự hạ nhục

facing abasements

đối mặt với sự hạ nhục

history of abasements

lịch sử về sự hạ nhục

series of abasements

một chuỗi sự hạ nhục

witnessed abasements

chứng kiến sự hạ nhục

chronic abasements

sự hạ nhục mãn tính

preventing abasements

ngăn chặn sự hạ nhục

Câu ví dụ

the public abasements suffered by the disgraced politician were widely reported.

những sự hạ nhục công khai mà chính trị gia bị sỉ nhục phải chịu đã được báo cáo rộng rãi.

he endured numerous abasements during his time in the military.

anh ta đã chịu đựng nhiều sự hạ nhục trong thời gian phục vụ trong quân đội.

the team's repeated failures led to a series of painful abasements.

sự thất bại lặp đi lặp lại của đội đã dẫn đến một chuỗi những sự hạ nhục đau đớn.

she refused to accept the abasements imposed upon her by the system.

cô từ chối chấp nhận những sự hạ nhục được áp đặt lên cô bởi hệ thống.

the constant criticism felt like a daily abasement.

sự chỉ trích liên tục cảm giác như một sự hạ nhục hàng ngày.

he sought to avoid any further abasements after the scandal.

anh ta cố gắng tránh bất kỳ sự hạ nhục nào thêm nữa sau khi bê bối.

the experience was a profound abasement for the entire family.

kinh nghiệm này là một sự hạ nhục sâu sắc cho toàn bộ gia đình.

the king inflicted public abasements on those who opposed him.

vua đã gây ra những sự hạ nhục công khai cho những người phản đối ông.

she detailed the emotional abasements she faced as a prisoner of war.

cô đã mô tả chi tiết những sự hạ nhục cảm xúc mà cô phải đối mặt khi là một tù binh chiến tranh.

the project's failure brought considerable abasements to the company's reputation.

sự thất bại của dự án đã mang lại nhiều sự hạ nhục cho danh tiếng của công ty.

he felt a deep sense of abasement after losing his job.

anh ta cảm thấy một cảm giác hạ nhục sâu sắc sau khi mất việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay