abiotics

[Mỹ]/ˌeɪbaɪˈɒtɪks/
[Anh]/ˌaɪbəʊˈtɪks/

Dịch

adj. Không sống hoặc liên quan đến các sinh vật sống; vô cơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

study of abiotics

nghiên cứu về các yếu tố vô sinh

role of abiotics

vai trò của các yếu tố vô sinh

influence of abiotics

ảnh hưởng của các yếu tố vô sinh

Câu ví dụ

the study focused on the interaction between abiotics and biotic factors.

nghiên cứu tập trung vào sự tương tác giữa các yếu tố vô sinh và yếu tố sinh học.

researchers are investigating the role of abiotics in climate change.

các nhà nghiên cứu đang điều tra vai trò của các yếu tố vô sinh trong biến đổi khí hậu.

studying abiotics helps us understand the complex interactions in ecosystems.

việc nghiên cứu các yếu tố vô sinh giúp chúng ta hiểu được những tương tác phức tạp trong các hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay