aboriginality

[Mỹ]/ˌæb.ɔː.rɪˈdʒɪn.əl.ə.ti/
[Anh]/ˌæb.ər.əˈdʒɪn.əl.i.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Trạng thái của việc là bản địa hoặc bản xứ ở một nơi; chất lượng của việc là nguyên bản và bản địa.

Cụm từ & Cách kết hợp

celebrate aboriginality

tôn vinh bản sắc gốc

acknowledge aboriginality

thừa nhận bản sắc gốc

preserve aboriginality

bảo tồn bản sắc gốc

understand aboriginality

hiểu bản sắc gốc

respect aboriginality

tôn trọng bản sắc gốc

highlight aboriginality

làm nổi bật bản sắc gốc

explore aboriginality

khám phá bản sắc gốc

embrace aboriginality

ôm lấy bản sắc gốc

Câu ví dụ

the artwork celebrates aboriginality and indigenous culture.

tác phẩm nghệ thuật tôn vinh bản sắc nguyên thủy và văn hóa bản địa.

she strives to preserve the aboriginality of her ancestral land.

cô ấy nỗ lực bảo tồn bản sắc nguyên thủy của vùng đất tổ tiên của mình.

the museum exhibit showcased the unique aboriginality of various tribes.

bảo tàng trưng bày trưng bày bản sắc nguyên thủy độc đáo của nhiều bộ tộc.

respecting aboriginality means understanding their history and traditions.

tôn trọng bản sắc nguyên thủy có nghĩa là hiểu về lịch sử và truyền thống của họ.

his writing explores the complexities of aboriginality in modern society.

bài viết của anh ấy khám phá những phức tạp của bản sắc nguyên thủy trong xã hội hiện đại.

the community rallied to protect their land and its aboriginality from development.

cộng đồng đã tập hợp lại để bảo vệ đất đai và bản sắc nguyên thủy của họ khỏi sự phát triển.

she felt a deep connection to the aboriginality of her homeland.

cô ấy cảm thấy một kết nối sâu sắc với bản sắc nguyên thủy của quê hương mình.

the government aims to promote understanding and appreciation of aboriginality.

chính phủ hướng tới việc thúc đẩy sự hiểu biết và đánh giá cao về bản sắc nguyên thủy.

their music is a powerful expression of their aboriginality and identity.

nghệ thuật của họ là một biểu hiện mạnh mẽ của bản sắc nguyên thủy và bản sắc của họ.

learning about aboriginality broadens our perspectives on the world.

học về bản sắc nguyên thủy mở rộng quan điểm của chúng ta về thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay