| số nhiều | abseilers |
the experienced abseiler descended the cliff face with ease.
Người chuyên nghiệp leo dọc xuống mặt vách đá một cách dễ dàng.
a professional abseiler is needed for this dangerous rescue mission.
Một người chuyên nghiệp leo dọc là cần thiết cho nhiệm vụ cứu hộ nguy hiểm này.
the skilled abseiler attached the rope to the anchor point.
Người leo dọc có kỹ năng đã buộc dây vào điểm neo.
expert abseilers use specialized equipment for safety.
Các chuyên gia leo dọc sử dụng thiết bị chuyên dụng để đảm bảo an toàn.
the abseiler carefully checked his gear before descending.
Người leo dọc cẩn thận kiểm tra thiết bị của mình trước khi xuống.
a team of trained abseilers scaled the vertical rock face.
Một nhóm các người leo dọc được đào tạo đã leo lên mặt đá dốc đứng.
the abseiler descended slowly, testing each handhold.
Người leo dọc di chuyển chậm rãi, kiểm tra từng điểm nắm tay.
beginners should learn from a qualified abseiler first.
Người mới bắt đầu nên học từ một người leo dọc có chứng chỉ trước.
the rescue abseiler reached the stranded hiker quickly.
Người leo dọc cứu hộ đã nhanh chóng đến được người leo núi bị mắc kẹt.
the abseiler's technique was flawless during the competition.
Kỹ thuật của người leo dọc là hoàn hảo trong cuộc thi.
an abseiler must always prioritize safety protocols.
Một người leo dọc phải luôn ưu tiên các quy trình an toàn.
the abseiler rappelled down the waterfall successfully.
Người leo dọc đã rappel xuống thác nước một cách thành công.
the experienced abseiler descended the cliff face with ease.
Người chuyên nghiệp leo dọc xuống mặt vách đá một cách dễ dàng.
a professional abseiler is needed for this dangerous rescue mission.
Một người chuyên nghiệp leo dọc là cần thiết cho nhiệm vụ cứu hộ nguy hiểm này.
the skilled abseiler attached the rope to the anchor point.
Người leo dọc có kỹ năng đã buộc dây vào điểm neo.
expert abseilers use specialized equipment for safety.
Các chuyên gia leo dọc sử dụng thiết bị chuyên dụng để đảm bảo an toàn.
the abseiler carefully checked his gear before descending.
Người leo dọc cẩn thận kiểm tra thiết bị của mình trước khi xuống.
a team of trained abseilers scaled the vertical rock face.
Một nhóm các người leo dọc được đào tạo đã leo lên mặt đá dốc đứng.
the abseiler descended slowly, testing each handhold.
Người leo dọc di chuyển chậm rãi, kiểm tra từng điểm nắm tay.
beginners should learn from a qualified abseiler first.
Người mới bắt đầu nên học từ một người leo dọc có chứng chỉ trước.
the rescue abseiler reached the stranded hiker quickly.
Người leo dọc cứu hộ đã nhanh chóng đến được người leo núi bị mắc kẹt.
the abseiler's technique was flawless during the competition.
Kỹ thuật của người leo dọc là hoàn hảo trong cuộc thi.
an abseiler must always prioritize safety protocols.
Một người leo dọc phải luôn ưu tiên các quy trình an toàn.
the abseiler rappelled down the waterfall successfully.
Người leo dọc đã rappel xuống thác nước một cách thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay