abutment

[Mỹ]/ə'bʌtm(ə)nt/
[Anh]/ə'bʌtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nút giao, mố cầu; nền cầu
Word Forms
số nhiềuabutments

Cụm từ & Cách kết hợp

bridge abutment

đầu cầu

dental abutment

chốt cầu mão

abutment pressure

áp lực chống

Câu ví dụ

Stress shell, which bears and pass load of overlying strata, is primary supporting body.The stress in skewback of stress shell forms abutment pressure of surrounding rock in vicinity of working face.

Vỏ căng, chịu và truyền tải trọng của lớp phủ phía trên, là cấu trúc chịu lực chính. Áp lực trong phần mép nghiêng của vỏ căng tạo ra áp lực chống lại đá xung quanh tại khu vực khai thác.

Based on homothetic triangle theory, a new height computation method of pile type brige pier and ribbed plate type abutment post is introduced.

Dựa trên lý thuyết tam giác đồng dạng, một phương pháp tính toán chiều cao mới của trụ cầu loại cọc và trụ chống loại tấm sườn được giới thiệu.

4.Based on homothetic triangle theory,a new height computation method of pile type brige pier and ribbed plate type abutment post is introduced.

4. Dựa trên lý thuyết tam giác đồng dạng, một phương pháp tính toán chiều cao mới của trụ cầu loại cọc và trụ chống loại tấm sườn được giới thiệu.

The bridge abutment provides support for the structure.

Trụ chống của cầu cung cấp hỗ trợ cho cấu trúc.

The abutment of the wall needs to be reinforced.

Trụ chống của bức tường cần được gia cố.

The dental implant is anchored in the abutment.

Cấy ghép nha khoa được neo vào trụ chống.

The abutment of the building is made of concrete.

Trụ chống của tòa nhà được làm bằng bê tông.

The abutment of the dam holds back the water.

Trụ chống của đập giữ lại nước.

The abutment of the highway bridge was damaged in the storm.

Trụ chống của cầu đường cao tốc đã bị hư hại trong cơn bão.

The abutment of the railway bridge was inspected for safety reasons.

Trụ chống của cầu đường sắt được kiểm tra vì lý do an toàn.

The abutment of the pier was reinforced to withstand strong currents.

Trụ chống của bến được gia cố để chịu được dòng chảy mạnh.

The abutment of the retaining wall prevents soil erosion.

Trụ chống của tường giữ đất ngăn chặn xói mòn đất.

The abutment of the viaduct was designed to support heavy loads.

Trụ chống của cầu vượt được thiết kế để chịu tải trọng lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay