abutter

[Mỹ]/ˈæb.tər/
[Anh]/ˈæb.tər/

Dịch

n. Người sở hữu đất liền kề với đất của người khác.; Một chủ đất hoặc chủ sở hữu tài sản lân cận.; Chủ sở hữu bất động sản liền kề với một tài sản khác.
Các dạng của từ
số nhiềuabutters

Cụm từ & Cách kết hợp

abutter agreement

thỏa thuận của người liền kề

property abutter

người liền kề bất động sản

abutter notification

thông báo cho người liền kề

abutter concerns

các mối quan tâm của người liền kề

abutter rights

quyền lợi của người liền kề

address abutter issues

giải quyết các vấn đề của người liền kề

resolve abutter disputes

giải quyết tranh chấp với người liền kề

abutter boundary line

đường biên giới của người liền kề

contact abutters

liên hệ với người liền kề

Câu ví dụ

the abutter owns a large tract of land.

người láng giềng sở hữu một khu đất rộng lớn.

there was a dispute between the abutters over the property line.

đã có tranh chấp giữa những người láng giềng về ranh giới tài sản.

the new development will impact the abutters' access to sunlight.

dự án mới sẽ ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận ánh sáng mặt trời của những người láng giềng.

abutters often share resources, like water or gardening tools.

những người láng giềng thường chia sẻ các nguồn lực, như nước hoặc dụng cụ làm vườn.

the abutter's fence encroached on my property.

bức tường rào của người láng giềng đã xâm phạm vào tài sản của tôi.

local laws outline the rights and responsibilities of abutters.

các quy định địa phương quy định quyền và nghĩa vụ của những người láng giềng.

the abutter's noise complaint led to a tense situation.

khiếu nại về tiếng ồn của người láng giềng đã dẫn đến một tình huống căng thẳng.

being an abutter can bring both challenges and benefits.

việc là người láng giềng có thể mang lại cả những thách thức và lợi ích.

the abutters agreed to share the cost of maintaining the shared driveway.

những người láng giềng đã đồng ý chia sẻ chi phí bảo trì đường lái xe chung.

abutters often develop friendly relationships over time.

những người láng giềng thường phát triển các mối quan hệ thân thiện theo thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay