adjacent to
giáp với
adjacent rock
đá liền kề
adjacent structure
cấu trúc liền kề
adjacent sea
biển liền kề
adjacent side
mặt liền kề
adjacent channel
kênh liền kề
adjacent building
tòa nhà liền kề
the area adjacent to the station.
khu vực liền kề với nhà ga.
a picture on an adjacent page
một bức tranh trên trang liền kề.
the city and adjacent suburbs
thành phố và các vùng ngoại ô lân cận.
tangent adjacent to switch rail
tiệm cận liền kề với ray chuyển mạch.
We work in adjacent rooms.
Chúng tôi làm việc trong các phòng liền kề.
adjacent veins may anastomose.
các tĩnh mạch liền kề có thể thông thương.
track adjacent to water edge
đường ray liền kề với mép nước.
ratio of the hypotenuse to the adjacent side
tỷ lệ của cạnh huyền với cạnh kề.
These young students lives in adjacent rooms.
Những sinh viên trẻ tuổi này sống trong các phòng liền kề.
an unacceptable level of disturbance to occupiers of adjacent properties
mức độ gây rối chấp nhận được đối với những người chiếm giữ các bất động sản liền kề.
The lake froze over in January. Bridges freeze before the adjacent roads.
Hồ đóng băng vào tháng Một. Cầu đóng băng trước khi đường sá liền kề.
Their intermediates included benzoquinone,adjacent diphenol and hydroquinone.
Các trung gian của họ bao gồm benzoquinone, diphenol liền kề và hydroquinone.
the artist has used adjacent colour values as the landscape recedes.
nghệ sĩ đã sử dụng các giá trị màu liền kề khi cảnh quan lùi lại.
The origin of hemorrhage of peripapillary arterial loop might result from the loop and its adjacent capillaries.
Nguồn gốc của chảy máu từ vòng mạch động mạch quanh đồng tử có thể bắt nguồn từ vòng và các mao mạch liền kề của nó.
The burning building shot sparks onto the adjacent roof. He shot an angry look at me.
Ngôi nhà đang cháy bắn tia lửa lên mái nhà liền kề. Anh ta bắn tôi một cái nhìn giận dữ.
The images are projected side by side as a large diptych on two adjacent screens mounted to the wall.
Hình ảnh được chiếu cạnh nhau dưới dạng một bức tranh đôi lớn trên hai màn hình liền kề được gắn trên tường.
adjacent to
giáp với
adjacent rock
đá liền kề
adjacent structure
cấu trúc liền kề
adjacent sea
biển liền kề
adjacent side
mặt liền kề
adjacent channel
kênh liền kề
adjacent building
tòa nhà liền kề
the area adjacent to the station.
khu vực liền kề với nhà ga.
a picture on an adjacent page
một bức tranh trên trang liền kề.
the city and adjacent suburbs
thành phố và các vùng ngoại ô lân cận.
tangent adjacent to switch rail
tiệm cận liền kề với ray chuyển mạch.
We work in adjacent rooms.
Chúng tôi làm việc trong các phòng liền kề.
adjacent veins may anastomose.
các tĩnh mạch liền kề có thể thông thương.
track adjacent to water edge
đường ray liền kề với mép nước.
ratio of the hypotenuse to the adjacent side
tỷ lệ của cạnh huyền với cạnh kề.
These young students lives in adjacent rooms.
Những sinh viên trẻ tuổi này sống trong các phòng liền kề.
an unacceptable level of disturbance to occupiers of adjacent properties
mức độ gây rối chấp nhận được đối với những người chiếm giữ các bất động sản liền kề.
The lake froze over in January. Bridges freeze before the adjacent roads.
Hồ đóng băng vào tháng Một. Cầu đóng băng trước khi đường sá liền kề.
Their intermediates included benzoquinone,adjacent diphenol and hydroquinone.
Các trung gian của họ bao gồm benzoquinone, diphenol liền kề và hydroquinone.
the artist has used adjacent colour values as the landscape recedes.
nghệ sĩ đã sử dụng các giá trị màu liền kề khi cảnh quan lùi lại.
The origin of hemorrhage of peripapillary arterial loop might result from the loop and its adjacent capillaries.
Nguồn gốc của chảy máu từ vòng mạch động mạch quanh đồng tử có thể bắt nguồn từ vòng và các mao mạch liền kề của nó.
The burning building shot sparks onto the adjacent roof. He shot an angry look at me.
Ngôi nhà đang cháy bắn tia lửa lên mái nhà liền kề. Anh ta bắn tôi một cái nhìn giận dữ.
The images are projected side by side as a large diptych on two adjacent screens mounted to the wall.
Hình ảnh được chiếu cạnh nhau dưới dạng một bức tranh đôi lớn trên hai màn hình liền kề được gắn trên tường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay