abying

[Mỹ]/ˈeɪbaɪ.ɪŋ/
[Anh]/ˈeɪbʌɪ.ɪŋ/

Dịch

v. Đền bù cho một sai lầm hoặc tội lỗi; để sửa chữa.; Hiện tại phân từ của "abye".

Cụm từ & Cách kết hợp

abying the rules

tuân theo các quy tắc

stop abying

dừng việc tuân theo

abying his authority

tuân theo quyền lực của anh ấy

Câu ví dụ

she's abying her new puppy with love and care.

Cô ấy đang nuôi dưỡng chú chó con mới của mình bằng tình yêu thương và sự quan tâm.

he's abying his grandmother by helping with chores.

Anh ấy đang chăm sóc bà của mình bằng cách giúp đỡ việc nhà.

they are abying the local community through volunteer work.

Họ đang hỗ trợ cộng đồng địa phương thông qua công việc tình nguyện.

my parents abye their values by leading by example.

Bố mẹ tôi thể hiện giá trị của họ bằng cách làm gương.

she's abying her dreams by studying hard and working towards them.

Cô ấy đang nuôi dưỡng ước mơ của mình bằng cách học tập chăm chỉ và nỗ lực đạt được chúng.

he's abying his responsibility by always being on time.

Anh ấy đang thực hiện trách nhiệm của mình bằng cách luôn đúng giờ.

they are abying their promise to help each other through thick and thin.

Họ đang giữ lời hứa giúp đỡ lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh.

she's abying her commitment to fitness by going to the gym regularly.

Cô ấy đang thực hiện cam kết về sức khỏe bằng cách thường xuyên đến phòng gym.

he's abying his artistic talent by painting beautiful landscapes.

Anh ấy đang phát huy tài năng nghệ thuật của mình bằng cách vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp.

they are abying their friendship by spending quality time together.

Họ đang trân trọng tình bạn của mình bằng cách dành thời gian chất lượng bên nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay