abying the rules
tuân theo các quy tắc
stop abying
dừng việc tuân theo
abying his authority
tuân theo quyền lực của anh ấy
she's abying her new puppy with love and care.
Cô ấy đang nuôi dưỡng chú chó con mới của mình bằng tình yêu thương và sự quan tâm.
he's abying his grandmother by helping with chores.
Anh ấy đang chăm sóc bà của mình bằng cách giúp đỡ việc nhà.
they are abying the local community through volunteer work.
Họ đang hỗ trợ cộng đồng địa phương thông qua công việc tình nguyện.
my parents abye their values by leading by example.
Bố mẹ tôi thể hiện giá trị của họ bằng cách làm gương.
she's abying her dreams by studying hard and working towards them.
Cô ấy đang nuôi dưỡng ước mơ của mình bằng cách học tập chăm chỉ và nỗ lực đạt được chúng.
he's abying his responsibility by always being on time.
Anh ấy đang thực hiện trách nhiệm của mình bằng cách luôn đúng giờ.
they are abying their promise to help each other through thick and thin.
Họ đang giữ lời hứa giúp đỡ lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh.
she's abying her commitment to fitness by going to the gym regularly.
Cô ấy đang thực hiện cam kết về sức khỏe bằng cách thường xuyên đến phòng gym.
he's abying his artistic talent by painting beautiful landscapes.
Anh ấy đang phát huy tài năng nghệ thuật của mình bằng cách vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp.
they are abying their friendship by spending quality time together.
Họ đang trân trọng tình bạn của mình bằng cách dành thời gian chất lượng bên nhau.
abying the rules
tuân theo các quy tắc
stop abying
dừng việc tuân theo
abying his authority
tuân theo quyền lực của anh ấy
she's abying her new puppy with love and care.
Cô ấy đang nuôi dưỡng chú chó con mới của mình bằng tình yêu thương và sự quan tâm.
he's abying his grandmother by helping with chores.
Anh ấy đang chăm sóc bà của mình bằng cách giúp đỡ việc nhà.
they are abying the local community through volunteer work.
Họ đang hỗ trợ cộng đồng địa phương thông qua công việc tình nguyện.
my parents abye their values by leading by example.
Bố mẹ tôi thể hiện giá trị của họ bằng cách làm gương.
she's abying her dreams by studying hard and working towards them.
Cô ấy đang nuôi dưỡng ước mơ của mình bằng cách học tập chăm chỉ và nỗ lực đạt được chúng.
he's abying his responsibility by always being on time.
Anh ấy đang thực hiện trách nhiệm của mình bằng cách luôn đúng giờ.
they are abying their promise to help each other through thick and thin.
Họ đang giữ lời hứa giúp đỡ lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh.
she's abying her commitment to fitness by going to the gym regularly.
Cô ấy đang thực hiện cam kết về sức khỏe bằng cách thường xuyên đến phòng gym.
he's abying his artistic talent by painting beautiful landscapes.
Anh ấy đang phát huy tài năng nghệ thuật của mình bằng cách vẽ những phong cảnh tuyệt đẹp.
they are abying their friendship by spending quality time together.
Họ đang trân trọng tình bạn của mình bằng cách dành thời gian chất lượng bên nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay