ac

[Mỹ]/ˌei 'si:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Bộ điều khiển tương tự; actini.

Cụm từ & Cách kết hợp

acoustic

âm thanh học

acceleration

gia tốc

active

năng động

access

truy cập

accuracy

độ chính xác

Câu ví dụ

The actor's performance was outstanding in the play.

Diễn xuất của diễn viên đã vượt trội trong vở kịch.

I need to buy a new backpack for my upcoming trip.

Tôi cần mua một chiếc ba lô mới cho chuyến đi sắp tới của tôi.

The accident caused a lot of damage to the car.

Tai nạn đã gây ra nhiều thiệt hại cho chiếc xe.

The company is actively seeking new employees to join the team.

Công ty đang tích cực tìm kiếm nhân viên mới để gia nhập nhóm.

She has a strong accent when speaking English.

Cô ấy có giọng điệu mạnh khi nói tiếng Anh.

He needs to access the files on the shared drive.

Anh ấy cần truy cập vào các tệp trên ổ đĩa dùng chung.

The team achieved great success in the competition.

Đội đã đạt được thành công lớn trong cuộc thi.

Ví dụ thực tế

But we're gonna need a lot more AC.

Nhưng chúng ta sẽ cần rất nhiều điều hòa không khí hơn.

Nguồn: Person of Interest Season 5

Some simple things that people can do to protect themselves are, while it sucks staying inside, turning off your AC.

Một số điều đơn giản mà mọi người có thể làm để bảo vệ bản thân là, trong khi ở trong nhà thật khó chịu, hãy tắt máy điều hòa của bạn.

Nguồn: The Washington Post

No, no, no, not that AC DC, Georgina!

Không, không, không, không phải AC DC, Georgina!

Nguồn: 6 Minute English

Extensive rework of AC Ace's front end.

Thiết kế lại đáng kể phần đầu của AC Ace.

Nguồn: Go blank axis version

Now, Georgina, what do you know about AC DC?

Bây giờ, Georgina, bạn biết gì về AC DC?

Nguồn: 6 Minute English

Some of them, I think, have AC units installed.

Tôi nghĩ một số người trong số họ có lắp đặt máy điều hòa.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

AC has a very high voltage, and is lethal.

Điện áp AC rất cao và rất nguy hiểm.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

Well, ac...- Okay. Yeah. I have sick kids. Mm-hmm.

Chà, ac...- Được thôi. Vâng. Con tôi bị bệnh. Ừm.

Nguồn: Our Day Season 2

I've got the AC turned up to maximum.

Tôi đã bật máy điều hòa lên mức cao nhất.

Nguồn: Person of Interest Season 5

They got AC all day, snacks, popcorns, all that stuff, yeah?

Họ có máy điều hòa cả ngày, đồ ăn nhẹ, bỏng ngô, tất cả những thứ đó, đúng không?

Nguồn: Our Day This Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay