dc

[Mỹ]/ˏdiː ˈsiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. dòng điện một chiều Quận Columbia da capo

Cụm từ & Cách kết hợp

DC motor

Động cơ DC

dc voltage

điện áp DC

dc power supply

nguồn điện một chiều

washington dc

Washington DC

dc drive

bộ truyền DC

dc generator

Máy phát điện DC

dc machine

Máy DC

Câu ví dụ

Washington DC is the capital of the United States.

Washington DC là thủ đô của Hoa Kỳ.

The DC Comics universe features iconic superheroes like Superman and Batman.

Vũ trụ DC Comics có các siêu anh hùng mang tính biểu tượng như Superman và Batman.

The power supply in the building comes from a DC generator.

Nguồn điện cho tòa nhà được cung cấp từ máy phát DC.

The movie was filmed in Washington DC.

Bộ phim được quay tại Washington DC.

The company specializes in manufacturing DC motors.

Công ty chuyên sản xuất động cơ DC.

The new regulations will affect all DC employees.

Các quy định mới sẽ ảnh hưởng đến tất cả nhân viên DC.

The DC voltage of the circuit needs to be checked.

Điện áp DC của mạch cần được kiểm tra.

The superhero changed into their DC costume before saving the city.

Người hùng siêu phàm đã thay đồ DC của họ trước khi cứu thành phố.

The DC metro system is known for its efficiency and cleanliness.

Hệ thống tàu điện ngầm DC nổi tiếng về hiệu quả và sạch sẽ.

The concert will be held at the DC Arena next week.

Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại DC Arena vào tuần tới.

Ví dụ thực tế

It's all dc power, it runs through into the inverters.

Tất cả là nguồn điện một chiều (DC), nó chạy qua các bộ biến tần.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2022 Collection

The inverters then convert it from dc direct current to ac alternating current.

Sau đó, các bộ biến tần chuyển đổi nó từ dòng một chiều (DC) thành dòng xoay chiều (AC).

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

LSAT washington dc area test center, he types.

Trung tâm thi LSAT khu vực Washington DC, anh ta gõ.

Nguồn: Red White & Royal Blue

They won't turn him over to the dc police.

Họ sẽ không giao anh ta cho cảnh sát DC đâu.

Nguồn: Don't lie to me.

He moved here from dc, and he didn't know anyone, so I...

Anh ta chuyển đến đây từ DC, và anh ta không biết ai cả, vậy nên tôi...

Nguồn: Don't lie to me.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay