acariosis

[Mỹ]/ækəˈrəʊsɪs/
[Anh]/ækəˈroʊsɪs/

Dịch

n. Một bệnh do chấy hay ve gây ra.
Các dạng của từ
số nhiềuacarioses

Cụm từ & Cách kết hợp

acariosis outbreak

đại dịch acariosis

acariosis treatment

điều trị acariosis

acariosis prevention

phòng ngừa acariosis

acariosis diagnosis

chẩn đoán acariosis

acariosis control

kiểm soát acariosis

treat acariosis

điều trị acariosis

acariosis symptoms

dấu hiệu acariosis

acariosis infection

nhiễm acariosis

for acariosis

cho acariosis

Câu ví dụ

the farmer noticed symptoms of acariosis spreading through his citrus orchard.

Nông dân đã nhận thấy các triệu chứng của bệnh acariosis lan rộng trong vườn cây ăn quả của ông.

acariosis caused severe itching and skin irritation among the workers.

Acariosis gây ra ngứa dữ dội và kích ứng da ở các công nhân.

veterinarians confirmed several cases of acariosis in the local sheep population.

Các bác sĩ thú y đã xác nhận một số ca mắc acariosis trong đàn cừu địa phương.

effective acariosis treatment requires specialized miticidal medications.

Điều trị acariosis hiệu quả cần các loại thuốc diệt bọ chuyên dụng.

the tropical climate increases the risk of acariosis outbreaks in the region.

Khí hậu nhiệt đới làm tăng nguy cơ bùng phát acariosis trong khu vực.

laboratory tests identified the specific mite species responsible for the acariosis.

Các xét nghiệm phòng thí nghiệm đã xác định loài ve cụ thể gây ra bệnh acariosis.

patients with acariosis should avoid scratching affected areas to prevent secondary infections.

Bệnh nhân mắc acariosis nên tránh gãi các vùng bị ảnh hưởng để ngăn ngừa nhiễm trùng thứ cấp.

acariosis prevention focuses on maintaining proper hygiene and environmental controls.

Phòng ngừa acariosis tập trung vào việc duy trì vệ sinh đúng cách và kiểm soát môi trường.

early diagnosis of acariosis improves treatment outcomes significantly.

Chẩn đoán sớm acariosis cải thiện đáng kể kết quả điều trị.

the dermatologist prescribed topical creams to combat the acariosis infection.

Bác sĩ da liễu đã kê đơn kem bôi để điều trị nhiễm trùng acariosis.

agricultural experts developed new protocols for controlling acariosis in greenhouse environments.

Các chuyên gia nông nghiệp đã phát triển các quy trình mới để kiểm soát acariosis trong môi trường nhà kính.

severe acariosis can lead to chronic skin conditions if not treated properly.

Acariosis nặng có thể dẫn đến các tình trạng da mãn tính nếu không được điều trị đúng cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay